Orange County SC
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Monterey Bay

Orange County SC vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: Orange County SC 2-0 Monterey Bay tại USL Championship, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orange County SC thắng 4, hòa 1, Monterey Bay thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 9
Sân vận động
Championship Soccer Stadium, Irvine, California
Phong độ
LLLDD Orange County SC
LDLDD Monterey Bay
  1. 6' T. Amang · A. Chattha 1-0
  2. 21' K. Scott
  3. 24' C. Sorto
  4. 25' A. Lara
  5. 44' J. Ayon R. Baca
  6. HT1-0
  7. 52' S. Djeffal
  8. 54' A. Rebollar
  9. 57' B. Jamison C. Sorto
  10. 65' C. Shutler
  11. 66' A. Dixon J. Enríquez
  12. 66' L. Archimède T. Trager
  13. 70' E. Zubak T. Amang
  14. 70' M. Nakkim S. Djeffal
  15. 82' E. Zubak · C. Dunbar 2-0
  16. 83' B. Barjolo B. Iloski
  17. 87' M. Gonzalez M. Doner
  18. 87' R. Dieter C. Boone
  19. FT2-0

Đội hình

Orange County SC HLV: M. Karlsen
  1. 1C. Shutler
  2. 6A. Fox
  3. 2O. Lambe
  4. 33A. Miles
  5. 26K. Scott
  6. 15A. Chattha
  7. 10B. Iloski ▼ 83'
  8. 4S. Djeffal ▼ 70'
  9. 21T. Amang ▼ 70'
  10. 7C. Dunbar
  11. 17C. Sorto ▼ 57'

Dự bị 7

  1. 11B. Jamison ▲ 57'
  2. 9E. Zubak ▲ 70'
  3. 30M. Nakkim ▲ 70'
  4. 24B. Barjolo ▲ 83'
  5. 20D. Ferree
  6. 25R. Ayoub
  7. 35B. Norris
Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 16A. Siaha
  2. 5C. Guzmán
  3. 30K. Greene
  4. 3M. Doner ▼ 87'
  5. 4A. Lara
  6. 13M. Fehr
  7. 10R. Baca ▼ 44'
  8. 7A. Rebollar
  9. 19J. Enríquez ▼ 66'
  10. 9T. Trager ▼ 66'
  11. 31C. Boone ▼ 87'

Dự bị 7

  1. 64J. Ayon ▲ 44'
  2. 15A. Dixon ▲ 66'
  3. 17L. Archimède ▲ 66'
  4. 18M. Gonzalez ▲ 87'
  5. 6R. Dieter ▲ 87'
  6. 21C. Herrera
  7. 32P. Gallaway

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

37Trận đấu36
41Ghi được31
49Thủng lưới47
1.11Bàn thắng mỗi trận0.86
15Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu