Monterey Bay
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Orange County SC

Monterey Bay vs Orange County SC

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 0-1 Orange County SC tại USL Championship, 15 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 5, hòa 1, Orange County SC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 41
Sân vận động
Cardinale Stadium, Seaside, California
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
LLLDD Orange County SC
  1. 22' K. Lankford
  2. 39' 0-1 M. Iloski · K. Lankford
  3. HT0-1
  4. 61' A. Villanueva M. Iloski
  5. 65' N. Yoseke J. Murphy
  6. 65' J. Enríquez C. Boone
  7. 65' M. Glasser A. Rebollar
  8. 65' M. Fehr R. Baca
  9. 75' B. Richards B. Jamison
  10. 76' M. Glasser
  11. 77' G. Robinson S. Okoli
  12. 88' K. Partida
  13. 90'+4 K. Partida
  14. 90'+4 K. Partida
  15. 90'+11 A. Fox
  16. 90'+6 A. Miles K. Scott
  17. FT0-1

Đội hình

Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 16A. Siaha
  2. 2H. Roberts
  3. 33K. Greene
  4. 3M. Doner
  5. 20R. Baca ▼ 65'
  6. 6J. Murphy ▼ 65'
  7. 7A. Rebollar ▼ 65'
  8. 23S. Gleadle
  9. 9S. Okoli ▼ 77'
  10. 10C. Volesky
  11. 31C. Boone ▼ 65'

Dự bị 7

  1. 5N. Yoseke ▲ 65'
  2. 19J. Enríquez ▲ 65'
  3. 24M. Glasser ▲ 65'
  4. 13M. Fehr ▲ 65'
  5. 12G. Robinson ▲ 77'
  6. 21C. Herrera
  7. 4A. Lara
Orange County SC HLV: M. Karlsen
  1. 20C. Shutler
  2. 6A. Fox
  3. 23R. Doghman
  4. 2O. Lambe
  5. 5D. Powers
  6. 26K. Scott ▼ 90'
  7. 8S. Casiple
  8. 17K. Lankford
  9. 19K. Partida
  10. 7M. Iloski ▼ 61'
  11. 11B. Jamison ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 3A. Villanueva ▲ 61'
  2. 16B. Richards ▲ 75'
  3. 33A. Miles ▲ 90'
  4. 32N. Ruiz
  5. 75E. López
  6. 24B. Barjolo
  7. 28T. Eagleston

Thống kê

01
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

43Trận đấu40
56Ghi được56
69Thủng lưới48
1.3Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu