Monterey Bay
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Orange County SC

Monterey Bay vs Orange County SC

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 2-1 Orange County SC tại USL Championship, 12 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 5, hòa 1, Orange County SC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 19
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
LLLDD Orange County SC
  1. 39' L. Ivanovic · G. Robinson 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' C. Hegardt B. Jamison
  4. 51' D. Gutierrez M. Malango
  5. 51' 1-1 N. Benalcazar · O. Sylla
  6. 54' A. Sojberg · D. Gutierrez 2-1
  7. 58' W. Fonguck
  8. 63' L. Ivanovic
  9. 65' A. Larsson L. Ivanovic
  10. 69' S. Kelly
  11. 73' M. War C. Dunbar
  12. 76' S. Gomez
  13. 78' A. Lara N. Gordon
  14. 78' X. Gnaulati A. Sojberg
  15. 82' N. Ciotta R. Doghman
  16. 82' K. Santos K. Partida
  17. 88' N. Benalcazar
  18. 89' C. Kone O. Sylla
  19. FT2-1

Đội hình

Monterey Bay HLV: Jordan Stewart
  1. 18S. Gomez
  2. 22J. Garcia
  3. 12G. Robinson
  4. 13M. Fehr
  5. 3J. Muir
  6. 2N. Gordon ▼ 78'
  7. 21A. Sojberg ▼ 78'
  8. 6W. Fonguck
  9. 31L. Ivanovic ▼ 65'
  10. 7A. Rebollar
  11. 11M. Malango ▼ 51'

Dự bị 7

  1. 25D. Odle
  2. 28S. Guediri
  3. 5C. Guzman
  4. 4A. Lara ▲ 78'
  5. 88X. Gnaulati ▲ 78'
  6. 16D. Gutierrez ▲ 51'
  7. 9A. Larsson ▲ 65'
Orange County SC HLV: Danny Stone
  1. 1C. Shutler
  2. 27S. Kelly
  3. 5T. Brewitt
  4. 4N. Benalcazar
  5. 23R. Doghman ▼ 82'
  6. 20V. Latinovich
  7. 7C. Dunbar ▼ 73'
  8. 19K. Partida ▼ 82'
  9. 9E. Zubak
  10. 8O. Sylla ▼ 89'
  11. 11B. Jamison ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 31T. Kadono
  2. 32N. Ciotta ▲ 82'
  3. 33A. Miles
  4. 3K. Santos ▲ 82'
  5. 14C. Hegardt ▲ 46'
  6. 28G. Karam
  7. 24B. Barjolo
  8. 26C. Kone ▲ 89'
  9. 21M. War ▲ 73'

Thống kê

03
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

39Trận đấu39
42Ghi được58
58Thủng lưới59
1.08Bàn thắng mỗi trận1.49
7Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu