Orange County SC
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Monterey Bay

Orange County SC vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: Orange County SC 0-3 Monterey Bay tại USL Championship, 23 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orange County SC thắng 4, hòa 1, Monterey Bay thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 4
Phong độ
LLLDD Orange County SC
LDLDD Monterey Bay
  1. 32' M. Lyons
  2. HT0-0
  3. 53' N. Gordon
  4. 60' 0-1 I. Paul · A. Sojberg
  5. 64' O. Sylla R. Molina
  6. 64' B. Barjolo P. Guimaraes
  7. 65' R. Doghman
  8. 67' L. Ivanovic A. Sojberg
  9. 70' W. Fonguck
  10. 74' E. Bryant A. Rebollar
  11. 74' 0-2 I. Paul · M. Lyons
  12. 78' I. Paul
  13. 81' M. War G. Doody
  14. 84' M. Fehr X. Gnaulati
  15. 84' P. Gallaway W. Fonguck
  16. 90'+1 L. MacKinnon E. Zubak
  17. 90' 0-3 L. Ivanovic · I. Paul
  18. FT0-3

Đội hình

Orange County SC HLV: Danny Stone
  1. 1C. Shutler
  2. 33A. Miles
  3. 5T. Brewitt
  4. 4N. Benalcazar
  5. 13P. Guimaraes ▼ 64'
  6. 15R. Molina ▼ 64'
  7. 2G. Doody ▼ 81'
  8. 6K. Scott
  9. 23R. Doghman
  10. 14C. Hegardt
  11. 9E. Zubak ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 31T. Kadono
  2. 30D. Garcia
  3. 28G. Karam
  4. 29O. Kurnik
  5. 8O. Sylla ▲ 64'
  6. 24B. Barjolo ▲ 64'
  7. 11B. Jamison
  8. 21M. War ▲ 81'
  9. 17L. MacKinnon ▲ 90'
Monterey Bay HLV: Jordan Stewart
  1. 1N. Campuzano
  2. 5C. Guzman
  3. 15M. Lyons
  4. 12G. Robinson
  5. 2N. Gordon
  6. 7A. Rebollar ▼ 74'
  7. 6W. Fonguck ▼ 84'
  8. 88X. Gnaulati ▼ 84'
  9. 21A. Sojberg ▼ 67'
  10. 20I. Paul
  11. 11M. Malango

Dự bị 7

  1. 18S. Gomez
  2. 4A. Lara
  3. 8E. Bryant ▲ 74'
  4. 13M. Fehr ▲ 84'
  5. 14P. Gallaway ▲ 84'
  6. 10A. Dixon
  7. 31L. Ivanovic ▲ 67'

Thống kê

10
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

39Trận đấu39
58Ghi được42
59Thủng lưới58
1.49Bàn thắng mỗi trận1.08
10Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu