Monterey Bay
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
New Mexico United

Monterey Bay vs New Mexico United

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 1-1 New Mexico United tại USL Championship, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 2, hòa 2, New Mexico United thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 30
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
DWLWD New Mexico United
  1. HT0-0
  2. 48' X. Gnaulati · T. Scott 1-0
  3. 56' L. Ivanovic T. Scott
  4. 69' P. Gallaway
  5. 70' M. Akale D. Harris
  6. 70' L. Archimede G. Hurst
  7. 76' C. Gloster
  8. 77' M. Malango J. Klein
  9. 77' A. Sojberg X. Gnaulati
  10. 80' G. Zelalem S. Rivas
  11. 80' C. Moguel O. Jabang
  12. 85' W. Seymore
  13. 86' T. Amang M. Vargas
  14. 87' 1-1 L. Archimede · T. Amang
  15. 90'+9 C. Guzman
  16. FT1-1

Đội hình

Monterey Bay HLV: Jordan Stewart
  1. 1N. Campuzano
  2. 15M. Lyons
  3. 12G. Robinson
  4. 88X. Gnaulati ▼ 77'
  5. 2N. Gordon
  6. 5C. Guzman
  7. 6W. Fonguck
  8. 7A. Rebollar
  9. 27T. Scott ▼ 56'
  10. 14P. Gallaway
  11. 41J. Klein ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 25D. Odle
  2. 22J. Garcia
  3. 28S. Guediri
  4. 31L. Ivanovic ▲ 56'
  5. 11M. Malango ▲ 77'
  6. 3J. Muir
  7. 21A. Sojberg ▲ 77'
New Mexico United HLV: Dennis Sanchez
  1. 13K. Shakes
  2. 16W. Seymore
  3. 3C. Gloster
  4. 7S. Rivas ▼ 80'
  5. 4K. Keller
  6. 12T. Maples
  7. 5D. Harris ▼ 70'
  8. 15O. Jabang ▼ 80'
  9. 19Z. Bailey
  10. 17G. Hurst ▼ 70'
  11. 8M. Vargas ▼ 86'

Dự bị 7

  1. 1A. Tambakis
  2. 24J. Lindsey
  3. 6G. Zelalem ▲ 80'
  4. 11M. Akale ▲ 70'
  5. 14C. Moguel ▲ 80'
  6. 23T. Amang ▲ 86'
  7. 29L. Archimede ▲ 70'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

39Trận đấu42
42Ghi được66
58Thủng lưới60
1.08Bàn thắng mỗi trận1.57
7Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn27
24Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu