Monterey Bay
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
New Mexico United

Monterey Bay vs New Mexico United

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 1-0 New Mexico United tại USL Championship, 2 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 2, hòa 2, New Mexico United thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 15
Sân vận động
Cardinale Stadium, Seaside, California
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
WLWDD New Mexico United
  1. 7' K. Greene
  2. 39' G. Hurst
  3. 43' A. Flanagan
  4. HT0-0
  5. 46' J. Enríquez G. Robinson
  6. 46' M. Akale N. Hernandez
  7. 60' D. Harris A. Flanagan
  8. 60' D. Bruce G. Hurst
  9. 60' H. Swartz J. Reyes
  10. 61' A. Herbert
  11. 64' J. Enríquez 1-0
  12. 68' R. Baca
  13. 79' M. Glasser M. Gonzalez
  14. 84' A. Siaha
  15. 89' P. Gallaway A. Dixon
  16. 90'+1 W. Seymore A. Mohamed
  17. FT1-0

Đội hình

Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 16A. Siaha
  2. 5C. Guzmán
  3. 30K. Greene
  4. 12G. Robinson ▼ 46'
  5. 3M. Doner
  6. 15A. Dixon ▼ 89'
  7. 13M. Fehr
  8. 10R. Baca
  9. 7A. Rebollar
  10. 11W. Martínez
  11. 18M. Gonzalez ▼ 79'

Dự bị 7

  1. 19J. Enríquez ▲ 46'
  2. 24M. Glasser ▲ 79'
  3. 32P. Gallaway ▲ 89'
  4. 99X. Gnaulati
  5. 14M. Guerrero-Medina
  6. 21C. Herrera
  7. 4A. Lara
New Mexico United HLV: E. Quill
  1. 1A. Tambakis
  2. 3C. Gloster
  3. 19Z. Bailey
  4. 4A. Herbert
  5. 12T. Maples
  6. 26A. Mohamed ▼ 90'
  7. 27A. Flanagan ▼ 60'
  8. 8N. Hernandez ▼ 46'
  9. 91N. Houssou
  10. 17G. Hurst ▼ 60'
  11. 20J. Reyes ▼ 60'

Dự bị 7

  1. 11M. Akale ▲ 46'
  2. 5D. Harris ▲ 60'
  3. 25D. Bruce ▲ 60'
  4. 33H. Swartz ▲ 60'
  5. 16W. Seymore ▲ 90'
  6. 15A. Astorga
  7. 13K. Shakes

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

36Trận đấu40
31Ghi được59
47Thủng lưới52
0.86Bàn thắng mỗi trận1.48
9Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn23
16Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu