New Mexico United
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Monterey Bay

New Mexico United vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: New Mexico United 3-2 Monterey Bay tại USL Championship, 18 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: New Mexico United thắng 5, hòa 2, Monterey Bay thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 29
Sân vận động
Rio Grande Credit Union Field at Isotopes Park, Albuquerque, New Mexico
Phong độ
WLWDD New Mexico United
LDLDD Monterey Bay
  1. 12' M. Akale 1-0
  2. 28' J. Reyes · S. Rivas 2-0
  3. 34' 2-1 A. Dixon · M. Doner
  4. 45'+4 A. Rebollar
  5. HT2-1
  6. 46' A. Mohamed C. Gloster
  7. 52' W. Seymore
  8. 66' G. Hurst D. Bruce
  9. 66' R. Dieter T. Trager
  10. 72' M. Gonzalez W. Martínez
  11. 75' A. Flanagan M. Micaletto
  12. 75' N. Houssou J. Reyes
  13. 78' K. Ryden · M. Akale 3-1
  14. 82' P. Gallaway A. Lara
  15. 82' X. Gnaulati M. Fehr
  16. 86' N. Hernandez S. Rivas
  17. 88' 3-2 A. Rebollar · X. Gnaulati
  18. FT3-2

Đội hình

New Mexico United HLV: E. Quill
  1. 1A. Tambakis
  2. 22K. Ryden
  3. 3C. Gloster ▼ 46'
  4. 19Z. Bailey
  5. 15A. Astorga
  6. 16W. Seymore
  7. 10M. Micaletto ▼ 75'
  8. 7S. Rivas ▼ 86'
  9. 25D. Bruce ▼ 66'
  10. 11M. Akale
  11. 20J. Reyes ▼ 75'

Dự bị 8

  1. 26A. Mohamed ▲ 46'
  2. 17G. Hurst ▲ 66'
  3. 27A. Flanagan ▲ 75'
  4. 91N. Houssou ▲ 75'
  5. 8N. Hernandez ▲ 86'
  6. 12T. Maples
  7. 42J. Sais
  8. 13K. Shakes
Monterey Bay HLV: J. Stewart
  1. 16A. Siaha
  2. 5C. Guzmán
  3. 12G. Robinson
  4. 3M. Doner
  5. 4A. Lara ▼ 82'
  6. 15A. Dixon
  7. 13M. Fehr ▼ 82'
  8. 7A. Rebollar
  9. 64J. Ayon
  10. 11W. Martínez ▼ 72'
  11. 9T. Trager ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 6R. Dieter ▲ 66'
  2. 18M. Gonzalez ▲ 72'
  3. 32P. Gallaway ▲ 82'
  4. 99X. Gnaulati ▲ 82'
  5. 24M. Glasser
  6. 14M. Guerrero-Medina
  7. 21C. Herrera

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

40Trận đấu36
59Ghi được31
52Thủng lưới47
1.48Bàn thắng mỗi trận0.86
10Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu