Monterey Bay
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
New Mexico United

Monterey Bay vs New Mexico United

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 1-1 New Mexico United tại USL Championship, 3 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 2, hòa 2, New Mexico United thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 24
Sân vận động
Cardinale Stadium, Seaside, California
Trọng tài
D. Susak
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
WLWDD New Mexico United
  1. 2' C. Boone · M. Doner 1-0
  2. 41' 1-1 S. Rivas · N. Brett
  3. HT1-1
  4. 56' C. Nava M. Azira
  5. 56' A. Yearwood J. Suggs
  6. 62' C. Wehan D. Bruce
  7. 62' J. Kiesewetter T. Preston
  8. 64' R. Crawford
  9. 67' Grant Robinson A. Basuljevic
  10. 67' S. Conneh C. Volesky
  11. 72' S. Dawkins C. Boone
  12. 75' W. Seymore
  13. 84' J. Johnson A. Rebollar
  14. 86' C. Nava
  15. FT1-1

Đội hình

Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 21C. Herrera
  2. 2H. Roberts
  3. 30K. Greene
  4. 3M. Doner
  5. 19R. Crawford
  6. 17A. Basuljevic ▼ 67'
  7. 6J. Murphy
  8. 31C. Boone ▼ 72'
  9. 10C. Volesky ▼ 67'
  10. 7A. Rebollar ▼ 84'
  11. 11W. Martinez

Dự bị 7

  1. 12Grant Robinson ▲ 67'
  2. 9S. Conneh ▲ 67'
  3. 8S. Dawkins ▲ 72'
  4. 14J. Johnson ▲ 84'
  5. 99S. Strong
  6. 16A. Siaha
  7. 15C. Cortez
New Mexico United HLV: Z. Prince
  1. 1A. Tambakis
  2. 22K. Ryden
  3. 5J. Suggs ▼ 56'
  4. 15R. Tetteh
  5. 23M. Azira ▼ 56'
  6. 43J. Portillo
  7. 16W. Seymore
  8. 11S. Rivas
  9. 25D. Bruce ▼ 62'
  10. 7N. Brett
  11. 19T. Preston ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 45C. Nava ▲ 56'
  2. 3A. Yearwood ▲ 56'
  3. 41C. Wehan ▲ 62'
  4. 17J. Kiesewetter ▲ 62'
  5. 12F. Parker
  6. 18C. Sainté
  7. 6A. Souahy

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 65 - 28 +37 72
1
San Antonio
34 54 - 26 +28 77
2
Memphis 901
34 67 - 33 +34 68
2
San Diego Loyal
34 68 - 55 +13 60
3
Colorado Springs
34 59 - 53 +6 55
3
Tampa Bay Rowdies
34 73 - 33 +40 67
4
Birmingham Legion
34 56 - 37 +19 58
4
Sacramento Republic
34 48 - 34 +14 53
5
New Mexico United
34 49 - 40 +9 51
5
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 38 +12 57
6
Inter Miami
34 47 - 32 +15 55
6
Rio Grande Valley
34 51 - 40 +11 49
7
Detroit City
34 44 - 30 +14 54
7
Oakland Roots
34 51 - 46 +5 46
8
El Paso Locomotive
34 56 - 52 +4 46
8
FC Tulsa
34 48 - 58 -10 42
9
Indy Eleven
34 41 - 55 -14 41
9
Las Vegas Lights
34 40 - 50 -10 45
10
Hartford Athletic
34 47 - 57 -10 36
10
Phoenix Rising
34 50 - 58 -8 42
11
Loudoun United
34 36 - 74 -38 28
11
Ventura County
34 53 - 63 -10 40
12
Charleston Battery
34 41 - 77 -36 25
12
Monterey Bay
34 42 - 59 -17 40
13
Atlanta United II
34 39 - 85 -46 23
13
Orange County SC
34 49 - 59 -10 34
14
New York RB II
34 24 - 76 -52 15

So sánh

35Trận đấu37
43Ghi được55
61Thủng lưới44
1.23Bàn thắng mỗi trận1.49
11Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu