New Mexico United
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Monterey Bay

New Mexico United vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: New Mexico United 1-0 Monterey Bay tại USL Championship, 24 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: New Mexico United thắng 5, hòa 2, Monterey Bay thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 9
Phong độ
DWLWD New Mexico United
LDLDD Monterey Bay
  1. 26' W. Seymore
  2. 29' O. Jabang 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' S. Guediri M. Lyons
  5. 61' A. Larsson M. Malango
  6. 61' A. Sojberg M. Fehr
  7. 62' A. Lara P. Gallaway
  8. 75' T. Pondeca O. Jabang
  9. 75' M. Gaines Luiz Fernando
  10. 80' E. Bryant W. Fonguck
  11. 81' D. Bruce G. Zelalem
  12. 86' A. Herbert M. Vargas
  13. 90'+2 J. Stewart
  14. 90'+3 A. Lara
  15. FT1-0

Đội hình

New Mexico United HLV: Dennis Sanchez
  1. 1A. Tambakis
  2. 16W. Seymore
  3. 22K. Ryden
  4. 24J. Lindsey
  5. 12T. Maples
  6. 6G. Zelalem ▼ 81'
  7. 19Z. Bailey
  8. 15O. Jabang ▼ 75'
  9. 11M. Akale
  10. 9Luiz Fernando ▼ 75'
  11. 8M. Vargas ▼ 86'

Dự bị 8

  1. 13K. Shakes
  2. 4A. Herbert ▲ 86'
  3. 27T. Pondeca ▲ 75'
  4. 10M. Gaines ▲ 75'
  5. 25D. Bruce ▲ 81'
  6. 23T. Amang
  7. 42J. Sais
  8. 47J. DuBois
Monterey Bay HLV: Jordan Stewart
  1. 1N. Campuzano
  2. 5C. Guzman
  3. 15M. Lyons ▼ 46'
  4. 22J. Garcia
  5. 2N. Gordon
  6. 14P. Gallaway ▼ 62'
  7. 6W. Fonguck ▼ 80'
  8. 7A. Rebollar
  9. 13M. Fehr ▼ 61'
  10. 20I. Paul
  11. 11M. Malango ▼ 61'

Dự bị 7

  1. 8E. Bryant ▲ 80'
  2. 18S. Gomez
  3. 28S. Guediri ▲ 46'
  4. 31L. Ivanovic
  5. 4A. Lara ▲ 62'
  6. 9A. Larsson ▲ 61'
  7. 21A. Sojberg ▲ 61'

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

42Trận đấu39
66Ghi được42
60Thủng lưới58
1.57Bàn thắng mỗi trận1.08
13Giữ sạch lưới7
27Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu