Columbus Crew
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Colorado Rapids

Columbus Crew vs Colorado Rapids

Tỷ số chung cuộc: Columbus Crew 3-0 Colorado Rapids tại Major League Soccer, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Columbus Crew thắng 4, hòa 3, Colorado Rapids thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 23
Trọng tài
Alexis Da Silva, USA
Phong độ
LLWLL Columbus Crew
LWLDW Colorado Rapids
  1. 22' S. Rodriguez 1-0
  2. 45' Santiago Rodríguez
  3. HT1-0
  4. 54' Tarun Karumanchi
  5. 59' K. Thompson J. Atencio
  6. 59' R. Cannon N. Cobb
  7. 59' A. Harris Y. Maziz
  8. 68' D. Phillip W. Frederick
  9. 71' Brooks Lennon
  10. 75' T. Habroune S. Rodriguez
  11. 75' G. Tapia J. Martinez
  12. 77' K. Rosenberry P. Aaronson
  13. 81' G. Tapia · B. Mendez 2-0
  14. 83' A. Herrera M. Farsi
  15. 83' D. Chambost T. Karumanchi
  16. 87' C. Ruvalcaba B. Lennon
  17. 90'+9 Patrick Schulte
  18. 90' T. Habroune · G. Tapia 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

Columbus Crew Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Laurent Courtois
  1. 28P. Schulte 6.9
  2. 31S. Moreira 7.2
  3. 25S. Zawadzki 7.3
  4. 18M. Amundsen 6.9
  5. 11B. Lennon ▼ 87' 6.6
  6. 23M. Farsi ▼ 83' 7.5
  7. 50T. Karumanchi ▼ 83' 7.2
  8. 20A. Gomes 7.3
  9. 8S. Rodriguez ▼ 75' 7.3
  10. 10B. Mendez 6.9
  11. 77J. Martinez ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 1N. Hagen
  2. 3E. Bailly
  3. 2A. Herrera ▲ 83' 7.0
  4. 12C. Ruvalcaba ▲ 87' 6.6
  5. 16T. Habroune ▲ 75' 8.5
  6. 7D. Chambost ▲ 83' 7.2
  7. 14A. Sejdic
  8. 26L. Giaccone
  9. 33G. Tapia ▲ 75' 8.2
Colorado Rapids Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Matt Wells
  1. 31A. Beaudry 5.9
  2. 24N. Cobb ▼ 59' 6.2
  3. 6R. Holding 7.0
  4. 5L. Williams 6.3
  5. 29M. Navarro 6.5
  6. 12J. Atencio ▼ 59' 6.2
  7. 10P. Aaronson ▼ 77' 6.7
  8. 13W. Frederick ▼ 68' 6.9
  9. 77D. Yapi 5.9
  10. 88Y. Maziz ▼ 59' 6.9
  11. 93G. Minoungou 6.3

Dự bị 8

  1. 61B. Dowd
  2. 33K. Thompson ▲ 59' 5.9
  3. 99J. Travis
  4. 2K. Rosenberry ▲ 77' 6.3
  5. 4R. Cannon ▲ 59' 6.0
  6. 94V. Rinaldi
  7. 16A. Harris ▲ 59' 6.5
  8. 32D. Phillip ▲ 68' 6.7

Thống kê

041
300
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm10
6Trúng đích2
5Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn4
1Phạt góc3
6Việt vị0
13Phạm lỗi16
4Thẻ vàng0
2Cứu thua3
-1.33Bàn thắng ngăn chặn-1.33
553Chuyền bóng478
488Chuyền chính xác397
88%Chính xác chuyền83%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

15Trận đấu11
21Ghi được9
25Thủng lưới9
1.4Bàn thắng mỗi trận0.82
1Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn2
9Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu