CF Montreal
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Toronto FC

CF Montreal vs Toronto FC

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 0-0 Toronto FC tại Major League Soccer, 16 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 4, hòa 3, Toronto FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 16
Phong độ
DLLLW CF Montreal
WDDWL Toronto FC
  1. HT0-0
  2. 60' F. Herbers V. Loturi
  3. 60' D. Pereira S. Piette
  4. 61' J. Vilsaint K. Franklin
  5. 62' M. Henry T. Corbeanu
  6. 64' Daniel Pereira
  7. 69' Dániel Sallói
  8. 74' D. Mihailovic D. Etienne
  9. 77' O. Graham-Roache D. Rios
  10. 88' O. Escobar N. Streit
  11. FT0-0

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Philippe Eullaffroy
  1. 31T. Gillier 6.6
  2. 27D. Bugaj 7.5
  3. 2J. Neal 6.9
  4. 4B. Vera 7.2
  5. 13L. Petrasso 7.2
  6. 22V. Loturi ▼ 60' 6.3
  7. 6S. Piette ▼ 60' 7.3
  8. 8M. Longstaff 6.9
  9. 18G. Synchuk 6.9
  10. 14D. Rios ▼ 77' 6.2
  11. 23N. Streit ▼ 88' 6.9

Dự bị 9

  1. 1S. Breza
  2. 21F. Herbers ▲ 60' 6.3
  3. 17D. Thorhallsson
  4. 25F. Amaya
  5. 29O. Escobar ▲ 88'
  6. 35O. Graham-Roache ▲ 77' 6.5
  7. 5B. Craig
  8. 24E. Morales
  9. 7D. Pereira ▲ 60' 6.3
Toronto FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Robin Fraser
  1. 1L. Gavran 7.7
  2. 12Z. Monlouis 7.2
  3. 25W. Zimmerman 7.6
  4. 38J. Gilman 7.3
  5. 19K. Franklin ▼ 61' 7.2
  6. 22R. Laryea 6.9
  7. 14A. Coello 8.2
  8. 20D. Salloi 6.3
  9. 7T. Corbeanu ▼ 62' 6.7
  10. 11D. Etienne ▼ 74' 6.2
  11. 9J. Sargent 6.9

Dự bị 9

  1. 23W. Yarbrough
  2. 13B. Kuscevic
  3. 10D. Mihailovic ▲ 74' 6.3
  4. 99J. Vilsaint ▲ 61' 6.9
  5. 96R. Chukwu
  6. 44R. Edwards
  7. 29D. Kerr
  8. 17E. Aristizabal
  9. 78M. Henry ▲ 62' 6.3

Thống kê

019
310
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm8
3Trúng đích0
3Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
9Phạt góc3
3Việt vị1
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Cứu thua3
0.47Bàn thắng ngăn chặn0.47
457Chuyền bóng463
372Chuyền chính xác374
81%Chính xác chuyền81%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

15Trận đấu11
16Ghi được16
24Thủng lưới17
1.07Bàn thắng mỗi trận1.45
1Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn7
9Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu