Toronto FC
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
CF Montreal

Toronto FC vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Toronto FC 2-3 CF Montreal tại Major League Soccer, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toronto FC thắng 3, hòa 3, CF Montreal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 35
Sân vận động
BMO Field, Toronto, Ontario
Phong độ
WDDWL Toronto FC
DLLLW CF Montreal
  1. 18' 0-1 M. Choinière
  2. 25' 0-2 A. Mabikaphản lưới
  3. 38' C. Offor J. Vilsaint
  4. 45'+5 Brandon Servania
  5. HT0-2
  6. 46' Alonso Coello M. Bradley
  7. 46' K. Franklin F. Ibarra
  8. 60' C. Sapong P. Owusu
  9. 60' L. Insigne J. Marshall-Rutty
  10. 66' F. Bernardeschi · L. Insigne 1-2
  11. 74' L. Lappalainen B. Duke
  12. 77' Raoul Petretta
  13. 79' 1-3 M. Choinière11m
  14. 83' Víctor Vázquez B. Servania
  15. 90'+3 George Campbell
  16. 90'+4 F. Bernardeschi · J. Osorio 2-3
  17. FT2-3

Đội hình

Toronto FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Dunfield
  1. 30T. Romero 6.2
  2. 23B. Servania ▼ 83' 6.0
  3. 27S. O'Neill 6.9
  4. 6A. Mabika 7.0
  5. 28R. Petretta 5.9
  6. 5F. Ibarra ▼ 46' 5.9
  7. 4M. Bradley ▼ 46' 6.9
  8. 21J. Osorio 7.2
  9. 10F. Bernardeschi ⚽2 8.0
  10. 25P. Owusu ▼ 60' 6.6
  11. 7J. Marshall-Rutty ▼ 60' 6.3

Dự bị 9

  1. 52Alonso Coello ▲ 46' 6.9
  2. 19K. Franklin ▲ 46' 6.3
  3. 9C. Sapong ▲ 60' 6.3
  4. 24L. Insigne ▲ 60' 6.5
  5. 8Víctor Vázquez ▲ 83' 6.9
  6. 47K. Thompson
  7. 12C. Mailula
  8. 17S. Rosted
  9. 90L. Gavran
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: H. Losada
  1. 40J. Sirois 6.2
  2. 24G. Campbell 6.7
  3. 16J. Waterman 6.9
  4. 25G. Corbo 7.2
  5. 22A. Herrera 6.7
  6. 6S. Piette 6.9
  7. 19N. Saliba 6.2
  8. 29M. Choinière ⚽2 9.6
  9. 10B. Duke ▼ 74' 7.2
  10. 90K. Opoku 6.5
  11. 28J. Vilsaint ▼ 38' 6.3

Dự bị 9

  1. 9C. Offor ▲ 38' 6.2
  2. 21L. Lappalainen ▲ 74' 7.3
  3. 14S. Ibrahim
  4. 2V. Wanyama
  5. 7Ahmed Hamdi
  6. 23O. Jabang
  7. 41J. Pantemis
  8. 15Z. Brault-Guillard
  9. 8M. Miljevic

Thống kê

117
210
58%Kiểm soát bóng42%
10Dứt điểm12
3Trúng đích6
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
573Chuyền bóng415
488Chuyền chính xác342
85%Chính xác chuyền82%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

41Trận đấu45
31Ghi được55
76Thủng lưới65
0.76Bàn thắng mỗi trận1.22
6Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn23
17Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu