Toronto FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CF Montreal

Toronto FC vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Toronto FC 1-1 CF Montreal tại Major League Soccer, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toronto FC thắng 3, hòa 3, CF Montreal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 29
Phong độ
WDDWL Toronto FC
DLLLW CF Montreal
  1. 10' Hennadiy Synchuk
  2. 32' Luca Petrasso
  3. 36' Maxime Dominguez
  4. 40' Prince-Osei Owusu
  5. HT0-0
  6. 50' Kevin Long
  7. 61' Y. Guboglo L. Petrasso
  8. 61' Ivan Jaime G. Synchuk
  9. 70' F. Alvarez D. Bugaj
  10. 74' J. Cifuentes M. Dominguez
  11. 74' D. Kerr O. Brynhildsen
  12. 82' B. Duke O. Escobar
  13. 82' B. Hidalgo B. Craig
  14. 84' 0-1 D. Sealy · B. Duke
  15. 85' J. Vilsaint A. Coello
  16. 86' Jules-Anthony Vilsaint
  17. 87' Thomas Gillier
  18. 88' D. Etienne K. Franklin
  19. 89' J. Osorio 1-1
  20. FT1-1

Đội hình

Toronto FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Robin Lucius Fraser
  1. 1S. Johnson 6.9
  2. 6K. Thompson 7.2
  3. 5K. Long 7.5
  4. 22R. Laryea 7.2
  5. 19K. Franklin ▼ 88' 6.3
  6. 23M. Dominguez ▼ 74' 6.9
  7. 14A. Coello ▼ 85' 6.9
  8. 21J. Osorio 7.6
  9. 7T. Corbeanu 7.3
  10. 9O. Brynhildsen ▼ 74' 7.0
  11. 10D. Mihailovic 7.5

Dự bị 8

  1. 11D. Etienne ▲ 88' 6.3
  2. 8J. Cifuentes ▲ 74' 6.7
  3. 90L. Gavran
  4. 29D. Kerr ▲ 74' 6.3
  5. 71M. Cimermancic
  6. 76L. Stefanovic
  7. 99J. Vilsaint ▲ 85' 6.9
  8. 78M. Henry
CF Montreal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Donadel
  1. 31T. Gillier 7.2
  2. 27D. Bugaj ▼ 70' 6.5
  3. 5B. Craig ▼ 82' 6.6
  4. 24E. Morales 7.2
  5. 13L. Petrasso ▼ 61' 6.7
  6. 8M. Longstaff 6.9
  7. 22V. Loturi 7.0
  8. 18G. Synchuk ▼ 61' 6.3
  9. 29O. Escobar ▼ 82' 6.6
  10. 25D. Sealy 7.2
  11. 9P. Owusu 7.2

Dự bị 9

  1. 14S. Ibrahim
  2. 10B. Duke ▲ 82' 7.2
  3. 19B. Hidalgo ▲ 82' 6.5
  4. 40J. Sirois
  5. 4F. Alvarez ▲ 70' 6.5
  6. 3T. Pearce
  7. 35O. Graham-Roache
  8. 39Y. Guboglo ▲ 61' 6.5
  9. 11Ivan Jaime ▲ 61' 6.3

Thống kê

038
640
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm11
5Trúng đích2
10Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn5
8Phạt góc6
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
1Cứu thua4
0.97Bàn thắng ngăn chặn0.97
258Chuyền bóng372
211Chuyền chính xác303
82%Chính xác chuyền81%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

37Trận đấu44
40Ghi được44
48Thủng lưới76
1.08Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới4
12Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu