Toronto FC
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
CF Montreal

Toronto FC vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Toronto FC 5-1 CF Montreal tại Major League Soccer, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toronto FC thắng 3, hòa 3, CF Montreal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 19
Sân vận động
BMO Field, Toronto, Ontario
Phong độ
WDDWL Toronto FC
DLLLW CF Montreal
  1. 6' M. Longstaff · T. Spicer 1-0
  2. 12' F. Bernardeschi · D. Flores 2-0
  3. 19' P. Owusu · L. Insigne 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' J. Sosa F. Álvarez
  6. 46' D. Yankov B. Duke
  7. 58' F. Bernardeschi · Alonso Coello 4-0
  8. 59' D. Etienne L. Insigne
  9. 59' K. Franklin Alonso Coello
  10. 59' F. Bernardeschi 5-0
  11. 64' D. Kerr P. Owusu
  12. 64' K. Thompson M. Longstaff
  13. 67' 5-1 S. Ibrahim · G. Campbell
  14. 69' G. Corbo J. Waterman
  15. 69' R. Zouhir-Takedam M. Choinière
  16. 72' J. Marshall-Rutty T. Spicer
  17. 90'+1 Federico Bernardeschi
  18. 90'+1 A. Biello J. Vilsaint
  19. FT5-1

Đội hình

Toronto FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Herdman
  1. 1S. Johnson 6.6
  2. 17S. Rosted 6.9
  3. 15N. Gomis 6.9
  4. 28R. Petretta 6.9
  5. 10F. Bernardeschi ⚽3 10.0
  6. 14Alonso Coello ▼ 59' 7.5
  7. 20D. Flores 7.3
  8. 16T. Spicer ▼ 72' 7.5
  9. 8M. Longstaff ▼ 64' 7.5
  10. 24L. Insigne ▼ 59' 7.3
  11. 99P. Owusu ▼ 64' 7.6

Dự bị 9

  1. 11D. Etienne ▲ 59' 7.3
  2. 19K. Franklin ▲ 59' 6.7
  3. 29D. Kerr ▲ 64' 6.6
  4. 47K. Thompson ▲ 64' 6.9
  5. 7J. Marshall-Rutty ▲ 72' 6.6
  6. 90L. Gavran
  7. 89C. Staniland
  8. 6A. Mabika
  9. 12C. Mailula
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Courtois
  1. 40J. Sirois 6.9
  2. 24G. Campbell 6.9
  3. 16J. Waterman ▼ 69' 5.9
  4. 4F. Álvarez ▼ 46' 6.6
  5. 22Ruan 6.2
  6. 29M. Choinière ▼ 69' 6.2
  7. 6S. Piette 6.9
  8. 11A. Lassiter 6.2
  9. 10B. Duke ▼ 46' 6.5
  10. 28J. Vilsaint ▼ 90' 6.3
  11. 14S. Ibrahim 7.6

Dự bị 9

  1. 3J. Sosa ▲ 46' 6.7
  2. 8D. Yankov ▲ 46' 6.5
  3. 25G. Corbo ▲ 69' 6.3
  4. 18R. Zouhir-Takedam ▲ 69' 6.7
  5. 38A. Biello ▲ 90'
  6. 2V. Wanyama
  7. 27G. Doody
  8. 5I. Iliadis
  9. 1S. Breza

Thống kê

016
700
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm11
10Trúng đích4
5Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
6Phạt góc7
1Việt vị2
8Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
3Cứu thua5
-0.18Bàn thắng ngăn chặn-0.18
554Chuyền bóng527
472Chuyền chính xác447
85%Chính xác chuyền85%
3.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

46Trận đấu43
66Ghi được59
75Thủng lưới84
1.43Bàn thắng mỗi trận1.37
13Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu