CF Montreal
1 : 6
FT · Hiệp một 0:3
·
Toronto FC

CF Montreal vs Toronto FC

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 1-6 Toronto FC tại Major League Soccer, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 4, hòa 3, Toronto FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 14
Phong độ
DLLLW CF Montreal
WDDWL Toronto FC
  1. 9' Kosi Thompson
  2. 14' 0-1 T. Spicer · O. Brynhildsen
  3. 21' Joel Waterman
  4. 30' 0-2 F. Bernardeschi · D. Flores
  5. 33' 0-3 O. Brynhildsen
  6. 34' F. Alvarez T. Pearce
  7. 34' V. Loturi C. Clark
  8. 45'+4 Fernando Álvarez
  9. HT0-3
  10. 46' Y. Guboglo N. Saliba
  11. 46' Z. Monlouis K. Long
  12. 55' 0-4 F. Bernardeschi · L. Insigne
  13. 57' Jalen Neal
  14. 58' B. Craig J. Neal
  15. 62' D. Etienne O. Brynhildsen
  16. 62' T. Corbeanu T. Spicer
  17. 64' G. Vrioni · L. Petrasso 1-4
  18. 66' 1-5 T. Corbeanu
  19. 70' M. Longstaff L. Insigne
  20. 76' P. Owusu L. Petrasso
  21. 80' H. Wingo K. Thompson
  22. 88' Dante Sealy
  23. 90' 1-6 T. Corbeanu · F. Bernardeschi
  24. FT1-6

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Donadel
  1. 1S. Breza 5.6
  2. 27D. Bugaj 5.9
  3. 16J. Waterman 4.0
  4. 2J. Neal ▼ 58' 6.7
  5. 13L. Petrasso ▼ 76' 6.3
  6. 19N. Saliba ▼ 46' 6.6
  7. 6S. Piette 6.3
  8. 25D. Sealy 6.3
  9. 23C. Clark ▼ 34' 6.3
  10. 3T. Pearce ▼ 34' 6.3
  11. 17G. Vrioni 6.6

Dự bị 9

  1. 7K. Opoku
  2. 5B. Craig ▲ 58' 6.2
  3. 40J. Sirois
  4. 28J. Vilsaint
  5. 4F. Alvarez ▲ 34' 6.3
  6. 9P. Owusu ▲ 76' 6.6
  7. 22V. Loturi ▲ 34' 6.6
  8. 35O. Graham-Roache
  9. 39Y. Guboglo ▲ 46' 6.2
Toronto FC Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Robin Lucius Fraser
  1. 1S. Johnson 7.3
  2. 17S. Rosted 6.9
  3. 5K. Long ▼ 46' 6.9
  4. 76L. Stefanovic 6.6
  5. 6K. Thompson ▼ 80' 6.7
  6. 20D. Flores 7.2
  7. 23M. Dominguez 8.3
  8. 16T. Spicer ▼ 62' 7.3
  9. 24L. Insigne ▼ 70' 7.2
  10. 10F. Bernardeschi ⚽2 10.0
  11. 9O. Brynhildsen ▼ 62' 7.9

Dự bị 8

  1. 11D. Etienne ▲ 62' 6.6
  2. 90L. Gavran
  3. 14A. Coello
  4. 2H. Wingo ▲ 80' 6.6
  5. 8M. Longstaff ▲ 70' 7.0
  6. 38C. Sharp
  7. 7T. Corbeanu ⚽2 ▲ 62' 8.3
  8. 12Z. Monlouis ▲ 46' 6.3

Thống kê

135
310
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm19
5Trúng đích8
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
5Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
0.65Bàn thắng ngăn chặn0.65
395Chuyền bóng540
334Chuyền chính xác485
85%Chính xác chuyền90%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

44Trận đấu37
44Ghi được40
76Thủng lưới48
1Bàn thắng mỗi trận1.08
4Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn12
25Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu