Inter Miami
3 : 5
FT · Hiệp một 1:3
·
Chicago Fire

Inter Miami vs Chicago Fire

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 3-5 Chicago Fire tại Major League Soccer, 30 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 3, hòa 1, Chicago Fire thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 29
Phong độ
LDLWD Inter Miami
WDLDD Chicago Fire
  1. 11' 0-1 D. D'Avilla · M. Haile-Selassie
  2. 31' 0-2 J. Dean
  3. 32' Jonathan Bamba
  4. 39' T. Aviles 1-2
  5. 43' 1-3 R. Kouame · M. Haile-Selassie
  6. 45'+3 Tomás Avilés
  7. HT1-3
  8. 46' I. Fray M. Weigandt
  9. 46' T. Allende T. Aviles
  10. 46' B. Rodriguez T. Segovia
  11. 46' P. Zinckernagel R. Kouame
  12. 57' L. Suarez · B. Rodriguez 2-3
  13. 61' M. Pineda D. D'Avilla
  14. 61' B. Gutierrez J. Bamba
  15. 61' J. Reynolds J. Dean
  16. 68' Baltasar Rodriguez
  17. 68' Sergio Busquets
  18. 69' André Franco
  19. 71' K. Acosta A. Franco
  20. 74' L. Suarez 3-3
  21. 77' N. Allen G. Lujan
  22. 78' Yannick Bright
  23. 80' 3-4 J. Reynolds
  24. 83' 3-5 B. Gutierrez
  25. 84' F. Picault Y. Bright
  26. 86' Jack Elliott
  27. FT3-5

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Alejandro Mascherano
  1. 19O. Ustari 5.3
  2. 57M. Weigandt ▼ 46' 6.7
  3. 6T. Aviles ▼ 46' 6.6
  4. 2G. Lujan ▼ 77' 6.6
  5. 18J. Alba 7.0
  6. 7R. de Paul 6.6
  7. 42Y. Bright ▼ 84' 7.0
  8. 5S. Busquets 7.2
  9. 8T. Segovia ▼ 46' 6.6
  10. 10L. Messi 7.2
  11. 9L. Suarez ⚽2 8.7

Dự bị 9

  1. 34R. Rios
  2. 14F. Picault ▲ 84' 6.6
  3. 17I. Fray ▲ 46' 6.6
  4. 32N. Allen ▲ 77' 6.5
  5. 15R. Sailor
  6. 81S. Morales
  7. 21T. Allende ▲ 46' 7.3
  8. 37M. Falcon
  9. 11B. Rodriguez ▲ 46' 6.7
Chicago Fire Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Mike Matkovich
  1. 1C. Brady 7.2
  2. 3J. Elliott 6.9
  3. 16J. Waterman 6.3
  4. 15A. Gutman 6.7
  5. 24J. Dean ▼ 61' 7.3
  6. 10A. Franco ▼ 71' 6.7
  7. 42D. D'Avilla ▼ 61' 7.0
  8. 7M. Haile-Selassie ⇢3 8.2
  9. 6R. Kouame ▼ 46' 7.9
  10. 9H. Cuypers 7.2
  11. 19J. Bamba ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 22M. Pineda ▲ 61' 7.3
  2. 35S. Oregel
  3. 17B. Gutierrez ▲ 61' 7.5
  4. 23K. Acosta ▲ 71' 6.5
  5. 34O. Gonzalez
  6. 12T. Barlow
  7. 25J. Gal
  8. 36J. Reynolds ▲ 61' 7.2
  9. 11P. Zinckernagel ▲ 46' 6.7

Thống kê

043
230
64%Kiểm soát bóng36%
24Dứt điểm11
10Trúng đích6
10Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
3Phạt góc2
3Việt vị2
9Phạm lỗi8
4Thẻ vàng3
1Cứu thua7
0.33Bàn thắng ngăn chặn0.33
654Chuyền bóng360
578Chuyền chính xác303
88%Chính xác chuyền84%
2.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

59Trận đấu47
137Ghi được89
82Thủng lưới73
2.32Bàn thắng mỗi trận1.89
13Giữ sạch lưới11
46Trên 2.5 bàn33
76Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu