Inter Miami
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Chicago Fire

Inter Miami vs Chicago Fire

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 2-3 Chicago Fire tại Major League Soccer, 25 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 3, hòa 1, Chicago Fire thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 7
Sân vận động
DRV PNK Stadium, Fort Lauderdale, Florida
Phong độ
LDLWD Inter Miami
WDLDD Chicago Fire
  1. 13' DeAndre Yedlin
  2. 30' 0-1 C. Mueller · K. Przybyłko
  3. 38' 0-2 C. Terán
  4. 45'+3 F. Negri · Jean Mota 1-2
  5. HT1-2
  6. 54' M. Pineda G. Giménez
  7. 58' S. Borgelin C. Jean
  8. 58' A. Lassiter V. Ulloa
  9. 62' J. Casas F. Herbers
  10. 63' K. Kamara K. Przybyłko
  11. 63' K. Burks A. Souquet
  12. 75' A. Aceves M. Haile-Selassie
  13. 76' N. Stefanelli · F. Negri 2-2
  14. 79' Carlos Teran
  15. 81' H. Neville F. Negri
  16. 82' D. Ruiz R. Pizarro
  17. 84' Nicolás Stefanelli
  18. 87' B. Cremaschi Jean Mota
  19. 90'+2 2-3 K. Kamara · B. Gutiérrez
  20. FT2-3

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Neville
  1. 1D. Callender 6.3
  2. 2D. Yedlin 6.2
  3. 27S. Kryvtsov 7.5
  4. 4C. McVey 6.7
  5. 33F. Negri ▼ 81' 8.2
  6. 7Jean Mota ▼ 87' 8.2
  7. 13V. Ulloa ▼ 58' 6.2
  8. 14C. Jean ▼ 58' 6.5
  9. 8B. Duke 6.5
  10. 20R. Pizarro ▼ 82' 6.2
  11. 22N. Stefanelli 7.2

Dự bị 9

  1. 49S. Borgelin ▲ 58' 6.6
  2. 11A. Lassiter ▲ 58' 6.7
  3. 18H. Neville ▲ 81' 6.2
  4. 41D. Ruiz ▲ 82' 6.3
  5. 30B. Cremaschi ▲ 87' 6.9
  6. 6A. Mabika
  7. 12J. LaCava
  8. 15R. Sailor
  9. 21N. Marsman
Chicago Fire Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Hendrickson
  1. 34C. Brady 7.3
  2. 2A. Souquet ▼ 63' 6.7
  3. 4C. Terán 7.9
  4. 5R. Czichos 6.9
  5. 24J. Dean 6.2
  6. 21F. Herbers ▼ 62' 6.9
  7. 30G. Giménez ▼ 54' 7.2
  8. 7M. Haile-Selassie ▼ 75' 6.3
  9. 17B. Gutiérrez 7.5
  10. 8C. Mueller 7.2
  11. 11K. Przybyłko ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 22M. Pineda ▲ 54' 6.9
  2. 37J. Casas ▲ 62' 6.2
  3. 23K. Kamara ▲ 63' 7.2
  4. 27K. Burks ▲ 63' 6.5
  5. 3A. Aceves ▲ 75' 6.2
  6. 32M. Rodríguez
  7. 16W. Omsberg
  8. 18S. Richey
  9. 38A. Monis

Thống kê

024
410
67%Kiểm soát bóng33%
11Dứt điểm17
7Trúng đích5
1Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
4Phạt góc4
1Việt vị1
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua5
590Chuyền bóng280
513Chuyền chính xác206
87%Chính xác chuyền74%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

53Trận đấu48
81Ghi được69
84Thủng lưới66
1.53Bàn thắng mỗi trận1.44
9Giữ sạch lưới16
34Trên 2.5 bàn29
49Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu