Chicago Fire
1 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Inter Miami

Chicago Fire vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: Chicago Fire 1-4 Inter Miami tại Major League Soccer, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Chicago Fire thắng 3, hòa 1, Inter Miami thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 39
Sân vận động
Soldier Field, Chicago, Illinois
Phong độ
WDLDD Chicago Fire
LDLWD Inter Miami
  1. 25' 0-1 T. Salquistphản lưới
  2. 29' Hugo Cuypers
  3. 45' Ian Fray
  4. HT0-1
  5. 46' 0-2 L. Suárez · D. Gómez
  6. 58' Federico Redondo
  7. 60' G. Koutsias C. Mueller
  8. 60' C. Terán T. Salquist
  9. 60' K. Acosta F. Navarro
  10. 64' Rafael Czichos
  11. 65' 0-3 L. Suárez · Jordi Alba
  12. 73' A. Lassiter A. Gutman
  13. 73' B. Cremaschi J. Gressel
  14. 73' D. Ruíz F. Redondo
  15. 76' Luis Suárez
  16. 79' David Martínez
  17. 80' A. Arigoni A. Souquet
  18. 80' L. Campana L. Suárez
  19. 82' G. Koutsias · K. Acosta 1-3
  20. 83' Benjamin Cremaschi
  21. 90'+1 R. Taylor D. Gómez
  22. 90'+3 1-4 R. Taylor · L. Campana
  23. FT1-4

Đội hình

Chicago Fire Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: F. Klopas
  1. 34C. Brady 6.5
  2. 2A. Souquet ▼ 80' 6.3
  3. 14T. Salquist ▼ 60' 5.9
  4. 5R. Czichos 6.7
  5. 15A. Gutman ▼ 73' 6.5
  6. 8C. Mueller ▼ 60' 6.3
  7. 30G. Giménez 6.7
  8. 17B. Gutiérrez 6.9
  9. 31F. Navarro ▼ 60' 6.7
  10. 9H. Cuypers 6.3
  11. 7M. Haile-Selassie 6.9

Dự bị 9

  1. 19G. Koutsias ▲ 60' 7.3
  2. 4C. Terán ▲ 60' 7.3
  3. 23K. Acosta ▲ 60' 7.3
  4. 11A. Lassiter ▲ 73' 6.3
  5. 27A. Arigoni ▲ 80' 6.7
  6. 18S. Richey
  7. 16W. Omsberg
  8. 12T. Barlow
  9. 21F. Herbers
Inter Miami Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Martino
  1. 1D. Callender 7.2
  2. 17I. Fray 6.2
  3. 5Sergio Busquets 8.0
  4. 14D. Martínez 7.2
  5. 57M. Weigandt 6.9
  6. 55F. Redondo ▼ 73' 6.9
  7. 42Y. Bright 7.2
  8. 18Jordi Alba 7.3
  9. 24J. Gressel ▼ 73' 6.6
  10. 9L. Suárez ⚽2 ▼ 80' 8.7
  11. 20D. Gómez ▼ 90' 7.9

Dự bị 9

  1. 30B. Cremaschi ▲ 73' 6.3
  2. 41D. Ruíz ▲ 73' 6.7
  3. 8L. Campana ▲ 80' 7.2
  4. 16R. Taylor ▲ 90' 7.3
  5. 99C. Jensen
  6. 33F. Negri
  7. 32N. Allen
  8. 15R. Sailor
  9. 27S. Kryvtsov

Thống kê

027
250
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm17
4Trúng đích7
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn4
7Phạt góc2
1Việt vị1
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
4Cứu thua3
-0.16Bàn thắng ngăn chặn-0.16
470Chuyền bóng485
401Chuyền chính xác401
85%Chính xác chuyền83%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

42Trận đấu50
57Ghi được104
74Thủng lưới83
1.36Bàn thắng mỗi trận2.08
6Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn37
34Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu