Inter Miami
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Chicago Fire

Inter Miami vs Chicago Fire

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 2-1 Chicago Fire tại Major League Soccer, 20 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 3, hòa 1, Chicago Fire thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 36
Sân vận động
Chase Stadium, Fort Lauderdale, Florida
Phong độ
LDLWD Inter Miami
WDLDD Chicago Fire
  1. 6' M. Rojas · R. Taylor 1-0
  2. 19' M. Pineda W. Omsberg
  3. 39' Robert Taylor
  4. HT1-0
  5. 59' G. Koutsias M. Haile-Selassie
  6. 59' C. Mueller F. Herbers
  7. 70' Leo Afonso R. Taylor
  8. 70' D. Ruíz J. Gressel
  9. 73' 1-1 R. Czichos · G. Giménez
  10. 75' Jordi Alba 2-1
  11. 81' I. Fray M. Rojas
  12. 81' N. Allen F. Redondo
  13. 84' Ian Fray
  14. 86' J. Reynolds A. Arigoni
  15. 86' T. Barlow K. Acosta
  16. 88' Brian Gutierrez
  17. FT2-1

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Martino
  1. 1D. Callender 7.0
  2. 57M. Weigandt 7.3
  3. 6T. Avilés 7.3
  4. 5Sergio Busquets 7.7
  5. 18Jordi Alba 8.0
  6. 55F. Redondo ▼ 81' 6.7
  7. 42Y. Bright 7.3
  8. 7M. Rojas ▼ 81' 7.2
  9. 24J. Gressel ▼ 70' 6.9
  10. 9L. Suárez 7.9
  11. 16R. Taylor ▼ 70' 7.0

Dự bị 9

  1. 73Leo Afonso ▲ 70' 6.9
  2. 41D. Ruíz ▲ 70' 6.6
  3. 17I. Fray ▲ 81' 6.5
  4. 32N. Allen ▲ 81' 6.3
  5. 8L. Campana
  6. 43L. Sunderland
  7. 13C. dos Santos
  8. 33F. Negri
  9. 15R. Sailor
Chicago Fire Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Klopas
  1. 34C. Brady 6.9
  2. 2A. Souquet 6.9
  3. 16W. Omsberg ▼ 19' 6.5
  4. 5R. Czichos 7.6
  5. 27A. Arigoni ▼ 86' 6.3
  6. 21F. Herbers ▼ 59' 6.9
  7. 23K. Acosta ▼ 86' 7.2
  8. 30G. Giménez 7.9
  9. 17B. Gutiérrez 6.3
  10. 7M. Haile-Selassie ▼ 59' 6.7
  11. 9H. Cuypers 6.6

Dự bị 9

  1. 22M. Pineda ▲ 19' 7.2
  2. 19G. Koutsias ▲ 59' 6.9
  3. 8C. Mueller ▲ 59' 6.6
  4. 36J. Reynolds ▲ 86' 6.9
  5. 12T. Barlow ▲ 86' 6.3
  6. 14T. Salquist
  7. 37J. Casas
  8. 18S. Richey
  9. 24J. Dean

Thống kê

027
410
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm14
9Trúng đích5
7Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn5
7Phạt góc4
2Việt vị1
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
4Cứu thua7
-0.52Bàn thắng ngăn chặn-0.52
464Chuyền bóng474
404Chuyền chính xác413
87%Chính xác chuyền87%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

50Trận đấu42
104Ghi được57
83Thủng lưới74
2.08Bàn thắng mỗi trận1.36
8Giữ sạch lưới6
37Trên 2.5 bàn28
59Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu