Colorado Rapids
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Salt Lake

Colorado Rapids vs Real Salt Lake

Tỷ số chung cuộc: Colorado Rapids 1-0 Real Salt Lake tại Major League Soccer, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colorado Rapids thắng 4, hòa 0, Real Salt Lake thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 14
Sân vận động
Dick's Sporting Goods Park, Commerce City, Colorado
Phong độ
WLDWL Colorado Rapids
LLDLL Real Salt Lake
  1. 29' Josh Atencio
  2. 31' Braian Ojeda
  3. HT0-0
  4. 58' E. Eneli D. Luna
  5. 58' A. Katranis B. Hidalgo
  6. 58' D. Marczuk Z. Gozo
  7. 61' T. Ku-DiPietro K. Cabral
  8. 70' D. Mihailovic · C. Bassett 1-0
  9. 75' J. Russell P. Ruiz
  10. 75' J. Barea T. Wolff
  11. 79' S. Bassett C. Bassett
  12. 80' Darren Yapi
  13. 88' S. Vines J. Travis
  14. 88' C. Ronan D. Mihailovic
  15. 89' C. Harris D. Yapi
  16. 90'+6 Reggie Cannon
  17. FT1-0

Đội hình

Colorado Rapids Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Christopher Armas
  1. 41N. Defreitas-Hansen 7.7
  2. 4R. Cannon 7.5
  3. 5A. Maxso 7.0
  4. 6C. Awaziem 6.9
  5. 99J. Travis ▼ 88' 6.9
  6. 91K. Cabral ▼ 61' 6.3
  7. 8O. Larraz 7.0
  8. 12J. Atencio 6.3
  9. 23C. Bassett ▼ 79' 7.3
  10. 77D. Yapi ▼ 89' 6.6
  11. 10D. Mihailovic ▼ 88' 7.9

Dự bị 9

  1. 2K. Rosenberry
  2. 21T. Ku-DiPietro ▲ 61' 6.9
  3. 19I. Murphy
  4. 14C. Harris ▲ 89' 6.3
  5. 3S. Vines ▲ 88' 6.2
  6. 31A. Beaudry
  7. 20C. Ronan ▲ 88' 6.7
  8. 13W. Frederick
  9. 18S. Bassett ▲ 79' 6.9
Real Salt Lake Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pablo Andrés Mastroeni
  1. 1Rafael Cabral 6.9
  2. 92N. Caliskan 6.3
  3. 15J. Glad 6.9
  4. 29S. Junqua 7.2
  5. 19B. Hidalgo ▼ 58' 6.9
  6. 6B. Ojeda 6.2
  7. 7P. Ruiz ▼ 75' 7.0
  8. 72Z. Gozo ▼ 58' 7.0
  9. 8D. Luna ▼ 58' 7.5
  10. 16T. Wolff ▼ 75' 6.9
  11. 9W. Agada 6.9

Dự bị 9

  1. 31M. Stajduhar
  2. 77J. Russell ▲ 75' 6.7
  3. 26P. Quinton
  4. 14E. Eneli ▲ 58' 6.7
  5. 98A. Katranis ▲ 58' 6.3
  6. 11D. Marczuk ▲ 58' 7.0
  7. 36J. Barea ▲ 75' 6.3
  8. 3K. Henry
  9. 23A. Piol

Thống kê

033
310
41%Kiểm soát bóng59%
6Dứt điểm12
3Trúng đích3
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn3
3Phạt góc3
9Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
-0.08Bàn thắng ngăn chặn-0.08
373Chuyền bóng553
298Chuyền chính xác468
80%Chính xác chuyền85%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

44Trận đấu46
59Ghi được57
67Thủng lưới67
1.34Bàn thắng mỗi trận1.24
9Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu