Colorado Rapids
2 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
Real Salt Lake

Colorado Rapids vs Real Salt Lake

Tỷ số chung cuộc: Colorado Rapids 2-3 Real Salt Lake tại Major League Soccer, 21 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colorado Rapids thắng 4, hòa 0, Real Salt Lake thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 20
Sân vận động
Dick's Sporting Goods Park, Commerce City, Colorado
Phong độ
WLWLD Colorado Rapids
LLLDL Real Salt Lake
  1. 12' 0-1 P. Ruiz · B. Hidalgo
  2. 21' 0-2 D. Musovski
  3. 28' Bryan Acosta
  4. 32' Bryan Oviedo
  5. 33' D. Wilson · C. Ronan 1-2
  6. 35' Daniel Musovski
  7. 44' 1-3 D. Kreilach · R. Rubín
  8. 45'+2 Sam Nicholson
  9. HT1-3
  10. 46' J. Glad E. Holt
  11. 57' Bode Davis
  12. 59' B. Ojeda J. Löffelsend
  13. 59' A. Gómez B. Jacquesson
  14. 62' R. Priso B. Acosta
  15. 62' M. Barrios B. Galván
  16. 69' A. Julio D. Musovski
  17. 73' Brayan Vera
  18. 73' L. Abubakar · D. Wilson 2-3
  19. 76' Kevin Cabral
  20. 84' A. Brody R. Rubín
  21. 88' A. Markanich L. Abubakar
  22. FT2-3

Đội hình

Colorado Rapids Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: R. Fraser
  1. 22W. Yarbrough 6.3
  2. 6L. Abubakar ▼ 88' 7.0
  3. 5A. Maxsø 6.2
  4. 4D. Wilson 8.3
  5. 20C. Ronan 7.3
  6. 29B. Galván ▼ 62' 6.5
  7. 28S. Nicholson 6.9
  8. 21B. Acosta ▼ 62' 6.3
  9. 2K. Rosenberry 7.5
  10. 91K. Cabral 7.0
  11. 7J. Lewis 6.9

Dự bị 9

  1. 97R. Priso ▲ 62' 6.6
  2. 12M. Barrios ▲ 62' 6.9
  3. 31A. Markanich ▲ 88' 6.3
  4. 15D. Leyva
  5. 47Y. Hanya
  6. 64M. Bombito
  7. 1M. Ilić
  8. 33S. Beitashour
  9. 14C. Harris
Real Salt Lake Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Mastroeni
  1. 18Z. MacMath 6.9
  2. 19B. Hidalgo 6.3
  3. 20E. Holt ▼ 46' 6.6
  4. 4B. Vera 6.5
  5. 3B. Oviedo 6.5
  6. 27B. Jacquesson ▼ 59' 6.5
  7. 28J. Löffelsend ▼ 59' 6.9
  8. 7P. Ruiz 6.9
  9. 14R. Rubín ▼ 84' 6.6
  10. 17D. Musovski ▼ 69' 7.3
  11. 8D. Kreilach 7.2

Dự bị 9

  1. 15J. Glad ▲ 46' 6.9
  2. 6B. Ojeda ▲ 59' 6.5
  3. 11A. Gómez ▲ 59' 6.0
  4. 29A. Julio ▲ 69' 6.3
  5. 2A. Brody ▲ 84' 6.7
  6. 23I. Paul
  7. 35G. Beavers
  8. 22D. Pierre
  9. 25E. Eneli

Thống kê

034
440
62%Kiểm soát bóng38%
12Dứt điểm7
4Trúng đích4
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
4Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
521Chuyền bóng322
457Chuyền chính xác261
88%Chính xác chuyền81%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

45Trận đấu52
52Ghi được87
75Thủng lưới74
1.16Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn37
31Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu