Real Salt Lake
5 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Colorado Rapids

Real Salt Lake vs Colorado Rapids

Tỷ số chung cuộc: Real Salt Lake 5-3 Colorado Rapids tại Major League Soccer, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Salt Lake thắng 6, hòa 0, Colorado Rapids thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 20
Sân vận động
America First Field, Sandy, Utah
Phong độ
LLDLL Real Salt Lake
WLDWL Colorado Rapids
  1. 5' 0-1 C. Bassett
  2. 19' 0-2 Rafael Navarro
  3. 23' C. Arango 1-2
  4. 32' Zack Steffen
  5. 40' A. Gómez · D. Luna 2-2
  6. HT2-2
  7. 51' Matt Crooks
  8. 56' 2-3 D. Mihailović
  9. 60' N. Palacio B. Ojeda
  10. 60' A. Julio M. Crooks
  11. 65' Brayan Vera
  12. 66' C. Ronan O. Fernandez
  13. 67' K. Cabral C. Harris
  14. 71' J. Löffelsend O. Larraz
  15. 71' D. Yapi Rafael Navarro
  16. 75' B. Oviedo A. Katranis
  17. 78' Emeka Eneli
  18. 83' L. Abubakar D. Mihailović
  19. 85' C. Arango 3-3
  20. 88' A. Gómez · C. Arango 4-3
  21. 90' Andrés Gómez
  22. 90'+9 Darren Yapi
  23. 90'+2 M. Chang D. Luna
  24. 90'+2 P. Quinton A. Brody
  25. 90'+6 A. Julio · N. Palacio 5-3
  26. FT5-3

Đội hình

Real Salt Lake Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Mastroeni
  1. 18Z. MacMath 7.6
  2. 2A. Brody ▼ 90' 5.3
  3. 15J. Glad 6.2
  4. 4B. Vera 6.2
  5. 98A. Katranis ▼ 75' 6.3
  6. 14E. Eneli 7.2
  7. 6B. Ojeda ▼ 60' 6.3
  8. 11A. Gómez ⚽2 7.3
  9. 25M. Crooks ▼ 60' 6.5
  10. 8D. Luna ▼ 90' 7.3
  11. 9C. Arango ⚽2 9.3

Dự bị 8

  1. 13N. Palacio ▲ 60' 7.0
  2. 29A. Julio ▲ 60' 7.3
  3. 3B. Oviedo ▲ 75' 6.6
  4. 16M. Chang ▲ 90' 6.9
  5. 26P. Quinton ▲ 90' 6.5
  6. 35G. Beavers
  7. 17F. Barajas
  8. 27B. Jacquesson
Colorado Rapids Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Armas
  1. 95Z. Steffen 6.5
  2. 2K. Rosenberry 6.5
  3. 64M. Bombito 5.9
  4. 5A. Maxsø 6.7
  5. 3S. Vines 6.0
  6. 18O. Larraz ▼ 71' 6.9
  7. 23C. Bassett 7.9
  8. 14C. Harris ▼ 67' 6.9
  9. 10D. Mihailović ▼ 83' 7.7
  10. 11O. Fernandez ▼ 66' 6.6
  11. 9Rafael Navarro ▼ 71' 8.0

Dự bị 9

  1. 20C. Ronan ▲ 66' 6.7
  2. 91K. Cabral ▲ 67' 6.7
  3. 21J. Löffelsend ▲ 71' 6.7
  4. 77D. Yapi ▲ 71' 6.5
  5. 6L. Abubakar ▲ 83' 5.9
  6. 22S. Anderson
  7. 99J. Travis
  8. 31A. Beaudry
  9. 7J. Lewis

Thống kê

046
220
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm15
10Trúng đích10
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
6Phạt góc2
1Việt vị1
17Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
7Cứu thua5
-2.51Bàn thắng ngăn chặn-2.51
545Chuyền bóng319
473Chuyền chính xác239
87%Chính xác chuyền75%
2.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

43Trận đấu48
76Ghi được85
60Thủng lưới93
1.77Bàn thắng mỗi trận1.77
12Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn37
41Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu