Colorado Rapids
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Real Salt Lake

Colorado Rapids vs Real Salt Lake

Tỷ số chung cuộc: Colorado Rapids 3-2 Real Salt Lake tại Major League Soccer, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colorado Rapids thắng 4, hòa 0, Real Salt Lake thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 37
Sân vận động
Dick's Sporting Goods Park, Commerce City, Colorado
Phong độ
LWLDW Colorado Rapids
LLDLL Real Salt Lake
  1. 9' 0-1 A. Gómez · B. Oviedo
  2. 23' Moise Bombito
  3. 35' J. Lewis · C. Bassett 1-1
  4. 39' S. Vines · J. Lewis 2-1
  5. HT2-1
  6. 49' 2-2 A. Gómez · A. Julio
  7. 62' A. Katranis B. Oviedo
  8. 62' B. Hidalgo A. Brody
  9. 62' N. Palacio B. Ojeda
  10. 66' D. Yapi O. Larraz
  11. 66' C. Harris O. Fernandez
  12. 74' Darren Yapi
  13. 75' B. Michel A. Julio
  14. 78' K. Stewart-Baynes J. Lewis
  15. 88' C. Bassett11m 3-2
  16. 89' J. Löffelsend Rafael Navarro
  17. FT3-2

Đội hình

Colorado Rapids Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Armas
  1. 95Z. Steffen 6.2
  2. 2K. Rosenberry 6.5
  3. 64M. Bombito 6.5
  4. 5A. Maxsø 6.6
  5. 3S. Vines 8.0
  6. 18O. Larraz ▼ 66' 6.5
  7. 20C. Ronan 6.9
  8. 11O. Fernandez ▼ 66' 6.2
  9. 23C. Bassett 8.3
  10. 7J. Lewis ▼ 78' 7.9
  11. 9Rafael Navarro ▼ 89' 6.9

Dự bị 9

  1. 77D. Yapi ▲ 66' 6.3
  2. 14C. Harris ▲ 66' 6.3
  3. 27K. Stewart-Baynes ▲ 78' 6.3
  4. 21J. Löffelsend ▲ 89'
  5. 24W. Frederick
  6. 22S. Anderson
  7. 6L. Abubakar
  8. 41E. Bandré
  9. 34M. Edwards
Real Salt Lake Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Mastroeni
  1. 35G. Beavers 6.3
  2. 2A. Brody ▼ 62' 6.9
  3. 15J. Glad 6.2
  4. 4B. Vera 7.0
  5. 3B. Oviedo ▼ 62' 6.9
  6. 6B. Ojeda ▼ 62' 6.9
  7. 14E. Eneli 7.0
  8. 11A. Gómez ⚽2 8.7
  9. 25M. Crooks 6.9
  10. 8D. Luna 7.2
  11. 29A. Julio ▼ 75' 6.6

Dự bị 9

  1. 98A. Katranis ▲ 62' 6.7
  2. 19B. Hidalgo ▲ 62' 6.6
  3. 13N. Palacio ▲ 62' 6.6
  4. 28B. Michel ▲ 75' 6.9
  5. 16M. Chang
  6. 92N. Caliskan
  7. 18Z. MacMath
  8. 26P. Quinton
  9. 12M. Bell

Thống kê

024
400
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm12
4Trúng đích4
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn2
4Phạt góc4
2Việt vị1
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
2Cứu thua1
-0.37Bàn thắng ngăn chặn-0.37
312Chuyền bóng574
249Chuyền chính xác508
80%Chính xác chuyền89%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

48Trận đấu43
85Ghi được76
93Thủng lưới60
1.77Bàn thắng mỗi trận1.77
7Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu