FC Cincinnati
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
New England Revolution

FC Cincinnati vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 1-0 New England Revolution tại Major League Soccer, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 5, hòa 3, New England Revolution thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 7
Phong độ
WDLLD FC Cincinnati
DWLWW New England Revolution
  1. 14' Kévin Denkey
  2. 39' Luca Orellano
  3. HT0-0
  4. 52' Matt Polster
  5. 55' J. Yueill M. Urruti
  6. 58' Sergio Santos B. Smith
  7. 65' Sergio Santos · P. Bucha 1-0
  8. 73' L. Diaz L. Langoni
  9. 78' A. Powell C. Baird
  10. 82' Peyton Miller
  11. 84' S. Chirila
  12. 85' G. Valenzuela L. Engel
  13. FT1-0

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Patrick John Noonan
  1. 18R. Celentano 7.7
  2. 3G. Flores 8.0
  3. 4N. Hagglund 7.5
  4. 29L. Engel ▼ 85' 7.6
  5. 91D. Yedlin 7.2
  6. 20P. Bucha 8.0
  7. 27T. Anunga 7.3
  8. 14B. Smith ▼ 58' 6.7
  9. 23L. Orellano 6.3
  10. 11C. Baird ▼ 78' 7.3
  11. 9K. Denkey 7.0

Dự bị 7

  1. 13E. Louro
  2. 21M. Miazga
  3. 2A. Powell ▲ 78' 6.2
  4. 17Sergio Santos ▲ 58' 7.9
  5. 22G. Valenzuela ▲ 85' 6.2
  6. 37S. Jimenez
  7. 19S. Chirila ▲ 84' 6.3
New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pablo Moreira
  1. 31A. Ivacic 6.9
  2. 12I. Feingold 7.2
  3. 3B. Ceballos 7.9
  4. 2M. Fofana 7.0
  5. 25P. Miller 7.3
  6. 80A. Yusuf 7.0
  7. 8M. Polster 7.2
  8. 41L. Langoni ▼ 73' 6.2
  9. 10C. Gil 7.5
  10. 17I. Ganago 7.3
  11. 37M. Urruti ▼ 55' 6.3

Dự bị 9

  1. 23W. Sands
  2. 15B. Bye
  3. 29N. Buck
  4. 4T. Beason
  5. 14J. Yueill ▲ 55' 6.9
  6. 24A. Bono
  7. 22J. Panayotou
  8. 5K. Hughes
  9. 11L. Diaz ▲ 73' 6.3

Thống kê

027
1020
54%Kiểm soát bóng46%
19Dứt điểm15
4Trúng đích1
5Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm7
10Bị chặn6
7Phạt góc10
2Việt vị1
8Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
0.36Bàn thắng ngăn chặn0.36
488Chuyền bóng405
417Chuyền chính xác348
85%Chính xác chuyền86%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

49Trận đấu42
76Ghi được55
65Thủng lưới60
1.55Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu