FC Cincinnati
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
New England Revolution

FC Cincinnati vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 2-2 New England Revolution tại Major League Soccer, 1 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 5, hòa 3, New England Revolution thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 30
Sân vận động
TQL Stadium, Cincinnati, Ohio
Phong độ
WDLLD FC Cincinnati
DWLWW New England Revolution
  1. 11' D. Badji · Y. Kubo 1-0
  2. 15' 1-1 D. Badjiphản lưới
  3. 24' 1-2 G. Bou
  4. 36' Obinna Nwobodo
  5. HT1-2
  6. 51' Carles Gil
  7. 52' Latif Blessing
  8. 55' D. Badji · L. Acosta 2-2
  9. 67' J. Panayotou L. Blessing
  10. 67' D. Rivera E. Boateng
  11. 67' G. Vrioni B. Wood
  12. 69' Sergio Santos M. Angulo
  13. 85' A. Ordóñez D. Badji
  14. 86' A. Powell S. Arias
  15. 86' B. Sweat R. Spaulding
  16. 88' O. González G. Bou
  17. 89' M. Pinto Y. Kubo
  18. FT2-2

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 6.2
  2. 4N. Hagglund 6.9
  3. 15Y. Mosquera 6.9
  4. 28R. Gaddis 5.9
  5. 13S. Arias ▼ 86' 6.9
  6. 5O. Nwobodo 6.9
  7. 8M. Angulo ▼ 69' 6.7
  8. 31Á. Barreal 7.5
  9. 10L. Acosta 8.2
  10. 14D. Badji ⚽2 ▼ 85' 8.3
  11. 7Y. Kubo ▼ 89' 7.6

Dự bị 9

  1. 17Sergio Santos ▲ 69' 6.3
  2. 29A. Ordóñez ▲ 85' 6.9
  3. 2A. Powell ▲ 86' 6.6
  4. 26M. Pinto ▲ 89' 6.3
  5. 33I. Foster
  6. 1A. Kann
  7. 3J. Akpunonu
  8. 42B. Halsey
  9. 34L. Aghedo
New England Revolution Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: B. Arena
  1. 99Đ. Petrović 7.3
  2. 15B. Bye 6.2
  3. 88A. Farrell 6.3
  4. 2D. Romney 6.3
  5. 34R. Spaulding ▼ 86' 5.9
  6. 19L. Blessing ▼ 67' 6.3
  7. 8M. Polster 7.2
  8. 18E. Boateng ▼ 67' 6.6
  9. 10Carles Gil 7.0
  10. 7G. Bou ▼ 88' 7.9
  11. 17B. Wood ▼ 67' 6.7

Dự bị 9

  1. 22J. Panayotou ▲ 67' 6.3
  2. 72D. Rivera ▲ 67' 6.2
  3. 9G. Vrioni ▲ 67' 6.3
  4. 44B. Sweat ▲ 86' 6.9
  5. 3O. González ▲ 88' 6.3
  6. 16J. Bolma
  7. 12J. Rennicks
  8. 47E. Bajraktarevic
  9. 36E. Edwards

Thống kê

0112
820
56%Kiểm soát bóng44%
22Dứt điểm9
7Trúng đích2
11Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
12Phạt góc8
1Việt vị1
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua5
367Chuyền bóng280
284Chuyền chính xác189
77%Chính xác chuyền68%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

50Trận đấu48
91Ghi được73
64Thủng lưới65
1.82Bàn thắng mỗi trận1.52
17Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn30
51Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu