FC Cincinnati
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
New England Revolution

FC Cincinnati vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 2-3 New England Revolution tại Major League Soccer, 21 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 5, hòa 3, New England Revolution thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 18
Sân vận động
TQL Stadium, Cincinnati, Ohio
Trọng tài
S. Petrescu
Phong độ
WDLLD FC Cincinnati
DWLWW New England Revolution
  1. 5' Damian Rivera
  2. 17' 0-1 S. Lletget · B. Bye
  3. 23' Obinna Nwobodo
  4. 26' B. Vázquez · J. Nelson 1-1
  5. 43' 1-2 A. Buksa · B. Bye
  6. HT1-2
  7. 46' G. Bou S. Lletget
  8. 58' Á. Barreal · D. Badji 2-2
  9. 61' R. Gaddis A. Powell
  10. 64' D. Borrero D. Rivera
  11. 64' Maciel W. Kaptoum
  12. 75' Y. Kubo D. Badji
  13. 80' E. Boateng A. Buksa
  14. 83' J. Bell O. González
  15. 84' A. Ordonez B. Vázquez
  16. 89' 2-3 T. McNamara · B. Bye
  17. 90'+3 Emmanuel Boateng
  18. FT2-3

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 5.9
  2. 2A. Powell ▼ 61' 6.2
  3. 4N. Hagglund 6.5
  4. 3J. Nelson 7.2
  5. 32I. Murphy 6.2
  6. 93J. Moreno 6.3
  7. 10L. Acosta 6.3
  8. 5O. Nwobodo 7.2
  9. 31Á. Barreal 6.7
  10. 14D. Badji ▼ 75' 6.6
  11. 19B. Vázquez ▼ 84' 6.9

Dự bị 8

  1. 28R. Gaddis ▲ 61' 6.5
  2. 7Y. Kubo ▲ 75' 6.5
  3. 29A. Ordonez ▲ 84' 6.3
  4. 24T. Blackett
  5. 6H. Medunjanin
  6. 33N. Markanich
  7. 35H. Robledo
  8. 20G. Cameron
New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Arena
  1. 30M. Turner 6.0
  2. 3O. González ▼ 83' 6.6
  3. 2A. Farrell 6.6
  4. 15B. Bye ⇢3 8.9
  5. 24D. Jones 6.9
  6. 17S. Lletget ▼ 46' 7.5
  7. 26T. McNamara 7.6
  8. 10Carles Gil 7.0
  9. 5W. Kaptoum ▼ 64' 6.3
  10. 72D. Rivera ▼ 64' 6.6
  11. 9A. Buksa ▼ 80' 7.2

Dự bị 9

  1. 7G. Bou ▲ 46' 6.7
  2. 27D. Borrero ▲ 64' 6.6
  3. 13Maciel ▲ 64' 6.9
  4. 11E. Boateng ▲ 80' 6.9
  5. 23J. Bell ▲ 83' 6.3
  6. 12J. Rennicks
  7. 28A. DeLaGarza
  8. 99Đ. Petrović
  9. 34R. Spaulding

Thống kê

016
420
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm10
2Trúng đích4
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị0
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
1Cứu thua0
510Chuyền bóng449
441Chuyền chính xác378
86%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
69Ghi được55
63Thủng lưới55
1.82Bàn thắng mỗi trận1.45
7Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu