New England Revolution
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Cincinnati

New England Revolution vs FC Cincinnati

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 1-1 FC Cincinnati tại Major League Soccer, 29 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 2, hòa 3, FC Cincinnati thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 14
Sân vận động
Gillette Stadium, Foxborough, Massachusetts
Phong độ
DWLWW New England Revolution
WDLLD FC Cincinnati
  1. 12' Matthew Miazga
  2. 22' E. Bajraktarevic D. Borrero
  3. 31' 0-1 Y. Mosquera · Á. Barreal
  4. 33' Álvaro Barreal
  5. 45'+9 Sergio Santos
  6. 45'+3 E. Boateng · B. Bye 1-1
  7. HT1-1
  8. 66' Luciano Acosta
  9. 69' G. Bou E. Bajraktarevic
  10. 69' B. Wood J. Rennicks
  11. 71' Y. Kubo Sergio Santos
  12. 84' A. Powell R. Gaddis
  13. 89' Bobby Wood
  14. 90' M. Pinto O. Nwobodo
  15. 90' D. Badji B. Vazquez
  16. FT1-1

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Arena
  1. 99Đ. Petrović 7.3
  2. 15B. Bye 6.5
  3. 88A. Farrell 6.2
  4. 2D. Romney 6.9
  5. 24D. Jones 6.2
  6. 8M. Polster 7.2
  7. 29N. Buck 7.3
  8. 11D. Borrero ▼ 22' 6.3
  9. 10Carles Gil 7.6
  10. 18E. Boateng 7.5
  11. 12J. Rennicks ▼ 69' 6.3

Dự bị 9

  1. 47E. Bajraktarevic ▲ 22' 6.2
  2. 7G. Bou ▲ 69' 6.9
  3. 17B. Wood ▲ 69' 6.3
  4. 16J. Bolma
  5. 36E. Edwards
  6. 6C. Makoun
  7. 44B. Sweat
  8. 3O. González
  9. 22J. Panayotou
FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 6.9
  2. 4N. Hagglund 7.2
  3. 21M. Miazga 7.0
  4. 15Y. Mosquera 7.2
  5. 28R. Gaddis ▼ 84' 6.3
  6. 5O. Nwobodo ▼ 90' 7.2
  7. 93J. Moreno 7.0
  8. 31Á. Barreal 7.6
  9. 10L. Acosta 7.2
  10. 19B. Vazquez ▼ 90' 6.3
  11. 17Sergio Santos ▼ 71' 6.2

Dự bị 9

  1. 7Y. Kubo ▲ 71' 6.5
  2. 2A. Powell ▲ 84' 6.6
  3. 26M. Pinto ▲ 90'
  4. 14D. Badji ▲ 90'
  5. 29A. Ordóñez
  6. 32I. Murphy
  7. 1A. Kann
  8. 3J. Akpunonu
  9. 8M. Angulo

Thống kê

013
830
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm10
5Trúng đích5
6Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
3Phạt góc8
1Việt vị0
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
4Cứu thua4
475Chuyền bóng382
371Chuyền chính xác275
78%Chính xác chuyền72%
4.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

48Trận đấu50
73Ghi được91
65Thủng lưới64
1.52Bàn thắng mỗi trận1.82
11Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu