FC Cincinnati
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
New England Revolution

FC Cincinnati vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 1-2 New England Revolution tại Major League Soccer, 22 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 5, hòa 3, New England Revolution thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 28
Sân vận động
TQL Stadium, Cincinnati, Ohio
Phong độ
WDLLD FC Cincinnati
DWLWW New England Revolution
  1. 21' 0-1 G. Vrioni · Carles Gil
  2. 34' Obinna Nwobodo
  3. 41' 0-2 G. Vrioni · E. Boateng
  4. 45'+3 Alvas Powell
  5. HT0-2
  6. 46' N. Hagglund A. Powell
  7. 46' Sergio Santos K. Kelsy
  8. 46' Y. Kubo G. Valenzuela
  9. 49' Yuya Kubo
  10. 54' DeAndre Yedlin
  11. 63' Luca Orellano
  12. 65' Y. Asad · L. Acosta 1-2
  13. 68' N. Buck I. Harkes
  14. 69' Obinna Nwobodo
  15. 69' Obinna Nwobodo
  16. 75' B. Halsey Y. Asad
  17. 81' Giacomo Vrioni
  18. 81' J. Mensah E. Boateng
  19. 88' A. Boupendza I. Murphy
  20. 88' B. Bye Carles Gil
  21. FT1-2

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 6.7
  2. 2A. Powell ▼ 46' 6.2
  3. 32I. Murphy ▼ 88' 6.7
  4. 91D. Yedlin 6.9
  5. 23L. Orellano 6.9
  6. 20P. Bucha 6.6
  7. 5O. Nwobodo 6.3
  8. 27Y. Asad ▼ 75' 7.2
  9. 10L. Acosta 7.6
  10. 19K. Kelsy ▼ 46' 6.3
  11. 22G. Valenzuela ▼ 46' 6.6

Dự bị 9

  1. 4N. Hagglund ▲ 46' 7.3
  2. 17Sergio Santos ▲ 46' 7.0
  3. 7Y. Kubo ▲ 46' 6.7
  4. 15B. Halsey ▲ 75' 6.9
  5. 9A. Boupendza ▲ 88' 6.6
  6. 1A. Kann
  7. 14K. Keller
  8. 26M. Pinto
  9. 33I. Foster
New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Porter
  1. 31A. Ivačič 7.0
  2. 12N. Lima 6.9
  3. 3X. Arreaga 6.9
  4. 2D. Romney 7.3
  5. 24D. Jones 7.2
  6. 14I. Harkes ▼ 68' 7.2
  7. 8M. Polster 7.5
  8. 47E. Bajraktarević 6.9
  9. 10Carles Gil ▼ 88' 7.2
  10. 18E. Boateng ▼ 81' 7.3
  11. 9G. Vrioni ⚽2 8.5

Dự bị 7

  1. 29N. Buck ▲ 68' 6.3
  2. 6J. Mensah ▲ 81' 6.9
  3. 15B. Bye ▲ 88' 6.3
  4. 36E. Edwards
  5. 4H. Kessler
  6. 88A. Farrell
  7. 22J. Panayotou

Thống kê

169
310
58%Kiểm soát bóng42%
20Dứt điểm10
5Trúng đích5
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
9Phạt góc3
2Việt vị0
19Phạm lỗi9
6Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
0.47Bàn thắng ngăn chặn0.47
436Chuyền bóng319
353Chuyền chính xác245
81%Chính xác chuyền77%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

48Trận đấu47
85Ghi được54
68Thủng lưới97
1.77Bàn thắng mỗi trận1.15
12Giữ sạch lưới10
31Trên 2.5 bàn29
55Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu