Oriental vs SUD America
Tỷ số chung cuộc: Oriental 3-1 SUD America tại Segunda División, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Oriental thắng 4, hòa 2, SUD America thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · 2nd Phase · Vòng 4
- Sân vận động
- Parque Palermo, Montevideo
- Phong độ
- WLWLW Oriental
- WLLLL SUD America
- 22' M. Núñez 1-0
- 43' B. Motta 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Kauê Marques ▼ M. Silvera
- 50' ▲ G. Ramos ▼ B. Giménez
- 51' 2-1 J. Lew
- 60' Y. Moreira 3-1
- 63' ▲ B. Montelongo ▼ D. Flores
- 63' ▲ J. Pastorino ▼ M. Caetano
- 63' ▲ D. Cor ▼ J. Lew
- 63' ▲ L. Sequeira ▼ D. Sánchez
- 63' ▲ P. Lemos ▼ F. Posse
- 80' ▲ E. Rodríguez ▼ Felipe Klein
- 86' ▲ A. Meza ▼ B. Motta
- 86' ▲ G. Gorrostorrazo ▼ C. Paiva
- FT3-1
Đội hình
- J. Faust
- D. Flores ▼ 63'
- Y. Moreira
- S. de Ávila
- G. Trasante
- M. Silvera ▼ 46'
- J. Noy
- C. Paiva ▼ 86'
- M. Caetano ▼ 63'
- B. Motta ▼ 86'
- M. Núñez
Dự bị 10
- Kauê Marques ▲ 46'
- B. Montelongo ▲ 63'
- J. Pastorino ▲ 63'
- A. Meza ▲ 86'
- G. Gorrostorrazo ▲ 86'
- A. Hernández
- F. Abella
- F. Briñón
- K. Ferraz
- N. Antúnez
- F. Silva
- G. Godoy
- G. Rocaniere
- R. Izquierdo
- H. de León
- Felipe Klein ▼ 80'
- M. Calzada
- B. Giménez ▼ 50'
- J. Lew ▼ 63'
- D. Sánchez ▼ 63'
- F. Posse ▼ 63'
Dự bị 10
- G. Ramos ▲ 50'
- D. Cor ▲ 63'
- L. Sequeira ▲ 63'
- P. Lemos ▲ 63'
- E. Rodríguez ▲ 80'
- A. Barcellos
- C. Silveira
- F. Perdomo
- M. Loffreda
- S. Perdomo
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 12 - 8 | +4 | 12 | |
| 2 | 32 | 60 - 36 | +24 | 65 | |
| 4 | 32 | 38 - 30 | +8 | 51 | |
| 5 | 32 | 39 - 27 | +12 | 47 | |
| 6 | 32 | 41 - 32 | +9 | 47 | |
| 6 | 6 | 5 - 9 | -4 | 6 | |
| 7 | 32 | 40 - 39 | +1 | 47 | |
| 8 | 32 | 44 - 41 | +3 | 41 | |
| 9 | 32 | 38 - 56 | -18 | 41 | |
| 10 | 32 | 26 - 32 | -6 | 40 | |
| 11 | 32 | 43 - 49 | -6 | 39 | |
| 12 | 32 | 24 - 48 | -24 | 29 | |
| 13 | 32 | 26 - 45 | -19 | 26 | |
| 14 | 32 | 24 - 50 | -26 | 21 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
34Trận đấu34
42Ghi được28
40Thủng lưới48
1.24Bàn thắng mỗi trận0.82
12Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn13
32Hiệp hai21