Dibba Al-Fujairah
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Al-Dhafra

Dibba Al-Fujairah vs Al-Dhafra

Tỷ số chung cuộc: Dibba Al-Fujairah 1-1 Al-Dhafra tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 12 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dibba Al-Fujairah thắng 2, hòa 3, Al-Dhafra thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 26
Sân vận động
Dibba Stadium, Dibba Al Fujairah
Trọng tài
Omar Mohamed Al Ali
Phong độ
LLWWL Dibba Al-Fujairah
LLLLW Al-Dhafra
  1. 25' 0-1 Abdalla Al Refaey · M. Rayhi
  2. 42' Marcelo
  3. 42' Abdalla Alrefaey
  4. HT0-1
  5. 46' Rashed Mohamed I Ibrahim Saeed
  6. 51' Jája Silva · Pedro Castro 1-1
  7. 61' Isamail Alzaabi Waleed Ambar
  8. 62' L. Amesimeku W. Karoui
  9. 73' Pedro Pavlov
  10. 74' Emerson Tucão A. Condé
  11. 78' Hamdan Mohamed Hamad Al Marzoqi
  12. 80' Ahmed Nabil Amer Omar
  13. 85' Jamal Maroof T. Dhliwayo
  14. 90' G. Milanov M. Rayhi
  15. FT1-1

Đội hình

Dibba Al-Fujairah Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Hassan Al-Abdooli
  1. 12Mohamed Al Rowaihy
  2. 6Habib Yousuf
  3. 44Marcelo
  4. 35Khalid Abdulla
  5. 50Ibrahim Saeed ▼ 46'
  6. 89A. Condé ▼ 74'
  7. 11Pedro Castro
  8. 20T. Dhliwayo ▼ 85'
  9. 22Amer Omar ▼ 80'
  10. 9Alvaro de Oliveira
  11. 7Jája Silva

Dự bị 9

  1. 5Rashed Mohamed I ▲ 46'
  2. 98Emerson Tucão ▲ 74'
  3. 26Ahmed Nabil ▲ 80'
  4. 91Jamal Maroof ▲ 85'
  5. 17Abdulla Mohammed
  6. 27Husain Abdulla Omar
  7. 19Abdullah Khamis Juma
  8. 33Humaid Al Najjar
  9. 14Mansoor Al Baloushi
Al-Dhafra Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: B. Idrissi
  1. 30Abdullah Sultan
  2. 16P. Pavlov
  3. 3Cláudio
  4. 18Abdalla Al Refaey
  5. 15Hamad Al Marzoqi ▼ 78'
  6. 10M. Rayhi ▼ 90'
  7. 46Mansor Al Harbi
  8. 4Sultan Al Ghafri
  9. 11W. Karoui ▼ 62'
  10. 7Waleed Ambar ▼ 61'
  11. 12Tiago

Dự bị 9

  1. 26Isamail Alzaabi ▲ 61'
  2. 20L. Amesimeku ▲ 62'
  3. 77Hamdan Mohamed ▲ 78'
  4. 50G. Milanov ▲ 90'
  5. 27Ali Eid Ghumail
  6. 57Tareq Al Khodaim
  7. 37Rashed Muhayer
  8. 1Abdulla Al Qamish
  9. 23Ibrahim Abdulla Alhosani

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shabab Al Ahli Dubai
26 53 - 25 +28 57
2
Al Ain FC
26 67 - 31 +36 54
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 48 - 26 +22 52
4
Al-Wasl FC
26 53 - 32 +21 47
5
Al-Jazira
26 50 - 39 +11 46
6
Ajman
26 41 - 38 +3 44
7
Sharjah FC
26 42 - 21 +21 43
8
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 41 -9 33
9
Al Nasr
26 27 - 43 -16 27
10
Khorfakkan
26 28 - 44 -16 25
11
Baniyas SC
26 34 - 46 -12 24
12
Al Bataeh
26 30 - 57 -27 21
13
Dibba Al-Fujairah
26 20 - 44 -24 20
14
Al-Dhafra
26 26 - 64 -38 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu34
24Ghi được38
55Thủng lưới76
0.8Bàn thắng mỗi trận1.12
4Giữ sạch lưới3
13Trên 2.5 bàn21
10Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu