Karpaty vs Veres Rivne
Tỷ số chung cuộc: Karpaty 5-0 Veres Rivne tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Karpaty thắng 6, hòa 4, Veres Rivne thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadion Ukrajina, L'viv
- Phong độ
- WWWDL Karpaty
- LDWWD Veres Rivne
- 3' A. Chachua · Igor Neves 1-0
- 19' Y. Pidlepenets · D. Miroshnichenko 2-0
- 24' ▲ O. Ocheretko ▼ Y. Kostenko
- 25' Iago Siqueira Augusto
- 27' Iago Siqueira Augusto
- 27' Iago Siqueira Augusto
- 31' Vladyslav Babohlo
- HT2-0
- 54' A. Chachua · D. Miroshnichenko 3-0
- 65' ▲ V. Adamiuk ▼ V. Baboglo
- 65' ▲ Stênio ▼ Y. Pidlepenets
- 66' Bruninho 4-0
- 68' ▲ V. Kucherov ▼ D. Kliots
- 68' ▲ M. Mrvaljević ▼ M. Haiduchyk
- 68' ▲ D. Hodia ▼ R. Stepaniuk
- 68' ▲ V. Sharai ▼ V. Dakhnovskyi
- 75' ▲ A. Shakh ▼ Bruninho
- 78' ▲ M. Smiian ▼ M. Protasevych
- 84' ▲ O. Lepskyi ▼ Luan
- 88' ▲ D. Ustymenko ▼ Igor Neves
- 88' ▲ O. Kuzyk ▼ O. Ocheretko
- 90'+2 D. Ustymenko · D. Miroshnichenko 5-0
- FT5-0
Đội hình
- 35O. Kemkin
- 28P. Polehenko
- 4V. Baboglo ▼ 65'
- 47Jean Pedroso
- 11D. Miroshnichenko
- 18V. Klymenko
- 7Y. Pidlepenets ▼ 65'
- 8A. Chachua
- 37Bruninho ▼ 75'
- 26Y. Kostenko ▼ 24'
- 10Igor Neves ▼ 88'
Dự bị 12
- 20O. Ocheretko ▲ 24'
- 3V. Adamiuk ▲ 65'
- 43Stênio ▲ 65'
- 33A. Shakh ▲ 75'
- 13D. Ustymenko ▲ 88'
- 17O. Kuzyk ▲ 88'
- 22B. Vekliak
- 9Y. Tlumak
- 16A. Riabov
- 44T. Sakiv
- 41N. Domchak
- 1Y. Kinareikin
- 23A. Kozhukhar
- 17M. Protasevych ▼ 78'
- 3S. Vovchenko
- 33R. Honcharenko
- 95Y. Shevchenko
- 99Luan ▼ 84'
- 20Iago Siqueira
- 10D. Kliots ▼ 68'
- 11V. Dakhnovskyi ▼ 68'
- 89M. Haiduchyk ▼ 68'
- 7R. Stepaniuk ▼ 68'
Dự bị 12
- 29V. Kucherov ▲ 68'
- 87M. Mrvaljević ▲ 68'
- 8D. Hodia ▲ 68'
- 77V. Sharai ▲ 68'
- 2M. Smiian ▲ 78'
- 24O. Lepskyi ▲ 84'
- 44D. Checher
- 1V. Yushchyshyn
- 22R. Baran
- 57O. Melnyk
- 47B. Kohut
- 6G. Kutsia
Thống kê
01
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 19 | +42 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 22 | +24 | 67 | |
| 3 | 30 | 69 - 26 | +43 | 62 | |
| 4 | 30 | 38 - 28 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 34 - 26 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 34 - 39 | -5 | 40 | |
| 8 | 30 | 30 - 27 | +3 | 38 | |
| 9 | 30 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 10 | 30 | 27 - 25 | +2 | 36 | |
| 11 | 30 | 19 - 43 | -24 | 32 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 38 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 39 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 21 - 47 | -26 | 24 | |
| 16 | 30 | 20 - 45 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu49
57Ghi được60
47Thủng lưới76
1.46Bàn thắng mỗi trận1.22
15Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai30