Dnipro-1 vs FC Shakhtar Donetsk
Tỷ số chung cuộc: Dnipro-1 1-1 FC Shakhtar Donetsk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dnipro-1 thắng 2, hòa 1, FC Shakhtar Donetsk thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 29
- Sân vận động
- Dnipro Arena, Dnipro
- Phong độ
- LDWLL Dnipro-1
- WWWLW FC Shakhtar Donetsk
- 10' O. Filippov 1-0
- 44' 1-1 Marlon Gomes
- HT1-1
- 49' Giorgi Gocholeishvili
- 60' ▲ O. Hutsuliak ▼ B. Liedniev
- 75' ▲ S. Lemkin ▼ V. Bondar
- 84' ▲ D. Kryskiv ▼ Marlon Gomes
- 84' ▲ Kevin ▼ Newerton
- 90'+1 Dmytro Kryskiv
- 90'+1 ▲ A. Bondarenko ▼ Y. Nazaryna
- FT1-1
Đội hình
- 1Y. Volynets 6.9
- 3V. Adamiuk 7.3
- 39O. Svatok 6.7
- 5E. Sarapii 6.9
- 42Y. Pasich 6.9
- 27O. Ocheretko 6.2
- 18R. Babenko 6.9
- 22V. Rubchynskyi 6.6
- 17B. Liedniev ▼ 60' 6.7
- 8O. Pikhalionok 7.2
- 7O. Filippov ⚽ 7.2
Dự bị 11
- 9O. Hutsuliak ▲ 60' 7.0
- 12Y. Kinareikin
- 10M. Tretiakov
- 25I. Kohut
- 33V. Yurchuk
- 4O. Avramenko
- 31D. Kiwinda
- 34V. Tanchyk
- 29M. Melnychenko
- 14R. Hadzhiiev
- 23I. Badenko
- 48D. Tvardovskyi 6.9
- 13G. Gocholeishvili 6.6
- 5V. Bondar ▼ 75' 6.6
- 25N. Miroshi 7.0
- 23Pedrinho 6.7
- 6T. Stepanenko 6.9
- 9M. Shved 6.5
- 29Y. Nazaryna ▼ 90' 6.7
- 30Marlon Gomes ⚽ ▼ 84' 7.2
- 39Newerton ▼ 84' 6.3
- 14D. Sikan 6.6
Dự bị 9
- 3S. Lemkin ▲ 75' 6.7
- 8D. Kryskiv ▲ 84' 6.7
- 37Kevin ▲ 84' 6.2
- 21A. Bondarenko ▲ 90'
- 1A. Rudko
- 16I. Azarovi
- 26Y. Konoplia
- 24V. Tsukanov
- 31D. Riznyk
Thống kê
00⚑2
⚑320
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm5
3Trúng đích2
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
2Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
456Chuyền bóng476
389Chuyền chính xác412
85%Chính xác chuyền87%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu59
88Ghi được119
58Thủng lưới89
1.63Bàn thắng mỗi trận2.02
18Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn43
41Hiệp hai54