Inhulets vs Veres Rivne
Tỷ số chung cuộc: Inhulets 1-0 Veres Rivne tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 26 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inhulets thắng 2, hòa 3, Veres Rivne thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 15
- Sân vận động
- Kremin'-Arena im. Olega Babaeva, Kremenchuk
- Trọng tài
- D. Kryvushkin
- Phong độ
- LLLWD Inhulets
- LDWWD Veres Rivne
- 13' A. Sitalo 1-0
- 41' Semen Vovchenko
- HT1-0
- 48' Oleksandr Kucherenko
- 54' ▲ A. Korobenko ▼ V. Klymenko
- 64' ▲ V. Odaryuk ▼ M. Marusych
- 65' Volodymyr Odariuk
- 73' Yevgen Zaporoshets
- 73' ▲ V. Kurko ▼ O. Lebedenko
- 76' ▲ V. Bliznichenko ▼ A. Sitalo
- 77' ▲ V. Sydorenko ▼ D. Nağıyev
- 77' ▲ T. Sakiv ▼ A. Kukharuk
- 79' ▲ M. Sergiychuk ▼ V. Dakhnovskyi
- 81' Mykhailo Serhiichuk
- 84' Vladyslav Sharay
- 84' Vladyslav Sharay
- 84' Vladyslav Sharay
- 90'+1 Bogdan Kogut
- FT1-0
Đội hình
- 12O. Palamarchuk
- 33D. Nağıyev ▼ 77'
- 60D. Pospelov
- 55M. Kovalev
- 29A. Smolyakov
- 23O. Kucherenko
- 9M. Marusych ▼ 64'
- 88A. Kukharuk ▼ 77'
- 5Y. Zaporozhets
- 8V. Klymenko ▼ 54'
- 17A. Sitalo ▼ 76'
Dự bị 11
- 15A. Korobenko ▲ 54'
- 19V. Odaryuk ▲ 64'
- 11V. Bliznichenko ▲ 76'
- 26V. Sydorenko ▲ 77'
- 44T. Sakiv ▲ 77'
- 24I. Golovkin
- 13D. Kucher
- 97D. Rezepov
- 21S. Chenbay
- 7A. Bliznichenko
- 28V. Pavlov
- 47B. Kogut
- 2R. Gagun
- 33R. Miroshnyk
- 3S. Vovchenko
- 42Y. Pasich
- 17H. Pasich
- 29V. Kucherov
- 11V. Dakhnovskyi ▼ 79'
- 15O. Lebedenko ▼ 73'
- 77V. Sharay
- 89M. Gayduchyk
Dự bị 8
- 95V. Kurko ▲ 73'
- 7M. Sergiychuk ▲ 79'
- 1V. Yushchyshyn
- 71S. Shestakov
- 78A. Korkodym
- 10D. Klyots
- 99M. Kvasnyi
- 44D. Povoroznyuk
Thống kê
03⚑5
⚑1051
49%Kiểm soát bóng51%
6Dứt điểm7
4Trúng đích4
1Chệch đích2
1Bị chặn1
5Phạt góc10
1Việt vị3
21Phạm lỗi21
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 21 | +48 | 72 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 67 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 67 | |
| 4 | 30 | 51 - 25 | +26 | 60 | |
| 5 | 30 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 26 - 30 | -4 | 41 | |
| 8 | 30 | 23 - 36 | -13 | 36 | |
| 9 | 30 | 35 - 40 | -5 | 35 | |
| 10 | 30 | 22 - 33 | -11 | 33 | |
| 11 | 30 | 31 - 37 | -6 | 32 | |
| 12 | 30 | 23 - 42 | -19 | 32 | |
| 13 | 30 | 35 - 45 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 22 - 34 | -12 | 31 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 22 | |
| 16 | 30 | 18 - 52 | -34 | 13 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
34Ghi được45
38Thủng lưới54
0.94Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai25