Veres Rivne vs Inhulets
Tỷ số chung cuộc: Veres Rivne 2-2 Inhulets tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Veres Rivne thắng 1, hòa 2, Inhulets thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion Avanhard, Rivne
- Phong độ
- LDWWD Veres Rivne
- LLLWD Inhulets
- 39' 0-1 S. Malysh
- 45' 0-2 V. Vilivald · O. Kozak
- HT0-2
- 46' ▲ V. Dakhnovskyi ▼ V. Sharai
- 46' ▲ V. Kucherov ▼ Iago Siqueira
- 46' ▲ D. Kliots ▼ G. Kutsia
- 65' D. Kliots 1-2
- 67' ▲ M. Mrvaljević ▼ M. Haiduchyk
- 67' ▲ A. Sitalo ▼ S. Kyslenko
- 73' Vitalii Dubilei
- 76' ▲ D. Hodia ▼ M. Protasevych
- 78' ▲ O. Pushkariov ▼ V. Dubilei
- 78' ▲ Y. Kozyrenko ▼ V. Sad
- 84' Marko Mrvaljević
- 89' ▲ M. Mysyk ▼ O. Kozak
- 89' ▲ V. Sydorenko ▼ V. Bilotserkovets
- 90'+6 Stanislav-Nuri Malysh
- 90'+4 Artem Sitalo
- 90'+7 M. Mrvaljević11m 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 23A. Kozhukhar
- 17M. Protasevych ▼ 76'
- 33R. Honcharenko
- 3S. Vovchenko
- 2M. Smiian
- 77V. Sharai ▼ 46'
- 20Iago Siqueira ▼ 46'
- 6G. Kutsia ▼ 46'
- 99Luan
- 7R. Stepaniuk
- 89M. Haiduchyk ▼ 67'
Dự bị 12
- 11V. Dakhnovskyi ▲ 46'
- 29V. Kucherov ▲ 46'
- 10D. Kliots ▲ 46'
- 87M. Mrvaljević ▲ 67'
- 8D. Hodia ▲ 76'
- 22R. Baran
- 1V. Yushchyshyn
- 24O. Lepskyi
- 47B. Kohut
- 44D. Checher
- 71V. Hakman
- 95Y. Shevchenko
- 12O. Palamarchuk
- 4V. Dubilei ▼ 78'
- 23M. Shershen
- 45V. Vilivald
- 2S. Malysh
- 22V. Bilotserkovets ▼ 89'
- 20R. Volokhatyi
- 8O. Piatov
- 10O. Kozak ▼ 89'
- 18V. Sad ▼ 78'
- 99S. Kyslenko ▼ 67'
Dự bị 10
- 17A. Sitalo ▲ 67'
- 9O. Pushkariov ▲ 78'
- 7Y. Kozyrenko ▲ 78'
- 33M. Mysyk ▲ 89'
- 26V. Sydorenko ▲ 89'
- 59B. Mohylnyi
- 97D. Rezepov
- 6I. Losenko
- 19R. Lisniak
- 36A. Zhylkin
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 19 | +42 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 22 | +24 | 67 | |
| 3 | 30 | 69 - 26 | +43 | 62 | |
| 4 | 30 | 38 - 28 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 34 - 26 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 34 - 39 | -5 | 40 | |
| 8 | 30 | 30 - 27 | +3 | 38 | |
| 9 | 30 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 10 | 30 | 27 - 25 | +2 | 36 | |
| 11 | 30 | 19 - 43 | -24 | 32 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 38 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 39 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 21 - 47 | -26 | 24 | |
| 16 | 30 | 20 - 45 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu38
60Ghi được31
76Thủng lưới62
1.22Bàn thắng mỗi trận0.82
12Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai9