Nyva Ternopil vs Chornomorets
Tỷ số chung cuộc: Nyva Ternopil 0-1 Chornomorets tại Persha Liga, 30 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Nyva Ternopil thắng 1, hòa 0, Chornomorets thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Persha Liga · Vòng 24
- Trọng tài
- O. Shandor
- Phong độ
- LWLDL Nyva Ternopil
- LLLWD Chornomorets
- 21' ▲ A. Kozak ▼ D. Korkishko
- HT0-0
- 54' ▲ A. Skakun ▼ V. Dvorovenko
- 67' ▲ V. Mashchenko ▼ D. Sukhoruchko
- 72' ▲ B. Vachiberadze ▼ A. Yakymiv
- 76' ▲ A. Kovbasa ▼ M. Bragaru
- 77' 0-1 A. Kozak
- 83' ▲ Y. Martynenko ▼ A. Shtogrin
- 88' ▲ A. Malashchuk ▼ I. Gatala
- 90' ▲ Y. Kinash ▼ M. Protsiv
- FT0-1
Đội hình
- M. Mekhaniv
- T. Moroz
- O. Khrustavka
- M. Demchuk
- V. Dvorovenko ▼ 54'
- I. Semenyna
- I. Gatala ▼ 88'
- M. Protsiv ▼ 90'
- S. Vovchenko
- A. Riznyk
- S. Kyslenko
Dự bị 10
- A. Skakun ▲ 54'
- A. Malashchuk ▲ 88'
- Y. Kinash ▲ 90'
- A. Zin
- D. Ermolov
- K. Gramatik
- M. Bidnyi
- M. Mameshev
- O. Kobelya
- V. Zhupanskyi
- R. Pidkivka
- S. Mykytsey
- D. Pospelov
- M. Melnychuk
- S. Kravchenko
- D. Korkishko ▼ 21'
- I. Putrya
- A. Yakymiv ▼ 72'
- M. Bragaru ▼ 76'
- D. Sukhoruchko ▼ 67'
- A. Shtogrin ▼ 83'
Dự bị 9
- A. Kozak ▲ 21'
- V. Mashchenko ▲ 67'
- B. Vachiberadze ▲ 72'
- A. Kovbasa ▲ 76'
- Y. Martynenko ▲ 83'
- D. Varakuta
- P. Dolgov
- R. Yalovenko
- V. Lykhovydko
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 56 - 21 | +35 | 68 | |
| 2 | 30 | 45 - 23 | +22 | 61 | |
| 3 | 30 | 36 - 22 | +14 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 23 | +26 | 53 | |
| 5 | 30 | 46 - 27 | +19 | 52 | |
| 6 | 30 | 46 - 31 | +15 | 51 | |
| 7 | 30 | 39 - 28 | +11 | 46 | |
| 8 | 30 | 44 - 35 | +9 | 43 | |
| 9 | 30 | 43 - 45 | -2 | 38 | |
| 10 | 30 | 30 - 48 | -18 | 37 | |
| 11 | 30 | 32 - 37 | -5 | 35 | |
| 12 | 30 | 32 - 51 | -19 | 32 | |
| 13 | 30 | 30 - 50 | -20 | 31 | |
| 14 | 30 | 25 - 45 | -20 | 30 | |
| 15 | 30 | 23 - 50 | -27 | 24 | |
| 16 | 30 | 21 - 61 | -40 | 13 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu33
34Ghi được49
56Thủng lưới28
1.03Bàn thắng mỗi trận1.48
5Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai26