Nyva Ternopil

Nyva Ternopil

Ukraina · Persha Liga

Nyva Ternopil: vị trí 10 trên bảng xếp hạng Persha Liga — điểm: 15, số trận: 12. Trận tiếp theo: Probiy Horodenka vs Nyva Ternopil, 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: Nyva Ternopil 3-1 Kulykiv, 25 tháng 10.

Phong độ
DDWDW
HLV
Ivan Fedyk · Từ 2026
Vị trí
10 · Đ: 15 · Tr: 12 →
Sân vận động
Stadion Mis'kyj, Ternopil' · 15.150

Lịch thi đấu

14-11
Nyva Ternopil
FC Oleksandriya
–
–
21-11
Nyva Ternopil
SK Poltava
–
–
28-11
UCSA
Nyva Ternopil
–
–
20-03
Nyva Ternopil
Inhulets
–
–
27-03
Metal Kharkiv
Nyva Ternopil
–
–
03-04
Nyva Ternopil
Chernihiv
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
0,9
Thủng lưới
1,3
Tổng
2,2

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
5–5–7
Sân khách
5–8–10
Thắng đậm nhất
3-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,3 : 0,4
Hiệp hai
0,6 : 0,9
Trên 2.5 bàn 40%
Trên 1.5 bàn 63%
Cả hai cùng ghi bàn 48%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 45%

Tỉ số thường gặp

  • 0-18× · 20%
  • 0-06× · 15%
  • 1-16× · 15%
  • 3-13× · 8%
  • 1-23× · 8%
  • 2-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Persha Liga 13463 15113—
Friendlies Clubs 5212 7101—
Cup 1001 040—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 48 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 45 · 13% 14% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 42 · 12% 16–30′ · Thủng lưới 58 · 16% 12% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 63 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 56 · 16% 19% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 46 · 14% 46–60′ · Thủng lưới 56 · 16% 14% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 56 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 66 · 18% 17% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 82 · 24% 76–90′ · Thủng lưới 78 · 22% 24% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 274, 2012–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu