Prykarpattia vs FC Kharkiv
Tỷ số chung cuộc: Prykarpattia 2-3 FC Kharkiv tại Persha Liga, 27 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Prykarpattia thắng 0, hòa 1, FC Kharkiv thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Persha Liga · Vòng 11
- Sân vận động
- Miskyi Tsentral'nyi Stadion Rukh, Ivano-Frankivs'k
- Trọng tài
- D. Reznikov
- Phong độ
- WWWDW Prykarpattia
- LLWWW FC Kharkiv
- 11' V. Tsyutsyura 1-0
- 24' 1-1 D. Pospelov
- 36' 1-2 S. Romanov
- 45'+2 V. Tsyutsyura 2-2
- HT2-2
- 46' ▲ R. Kuzmin ▼ V. Boryshkevych
- 58' ▲ M. Priadun ▼ S. Davydov
- 59' ▲ V. Derbakh ▼ V. Tsyutsyura
- 59' 2-3 Y. Yampol
- 67' ▲ M. Ermolenko ▼ A. Savin
- 77' ▲ I. Khudobyak ▼ O. Yanush
- 87' ▲ K. Ermoshenko ▼ S. Romanov
- FT2-3
Đội hình
- A. Novak
- R. Bochkur
- V. Frantsuz
- Y. Konkolnyak
- V. Radulskyi
- V. Boryshkevych ▼ 46'
- O. Yanush ▼ 77'
- B. Orynchak
- R. Dytko
- R. Borisevych
- V. Tsyutsyura ▼ 59'
Dự bị 11
- R. Kuzmin ▲ 46'
- V. Derbakh ▲ 59'
- I. Khudobyak ▲ 77'
- I. Pitsan
- P. Kovalchuk
- A. Khoma
- O. Soldatenko
- V. Genyk
- Y. Shpyrka
- I. Pastukh
- V. Yanevych
- D. Sydorenko
- D. Pospelov
- V. Zhuk
- V. Kravchenko
- M. Tsvirenko
- A. Savin ▼ 67'
- Y. Yampol
- V. Koltsov
- M. Shershen
- S. Romanov ▼ 87'
- S. Davydov ▼ 58'
Dự bị 9
- M. Priadun ▲ 58'
- M. Ermolenko ▲ 67'
- K. Ermoshenko ▲ 87'
- D. Dyakov
- I. Kovalenko
- Lucas
- M. Storozhenko
- O. Zhdanov
- V. Dmytrenko
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 51 - 28 | +23 | 62 | |
| 2 | 30 | 47 - 22 | +25 | 60 | |
| 3 | 30 | 52 - 30 | +22 | 60 | |
| 4 | 29 | 48 - 21 | +27 | 58 | |
| 5 | 30 | 57 - 36 | +21 | 57 | |
| 6 | 30 | 40 - 31 | +9 | 51 | |
| 7 | 30 | 44 - 34 | +10 | 51 | |
| 8 | 30 | 37 - 40 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 42 - 48 | -6 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 37 | +3 | 39 | |
| 11 | 30 | 45 - 45 | 0 | 34 | |
| 12 | 30 | 44 - 51 | -7 | 30 | |
| 13 | 30 | 35 - 57 | -22 | 27 | |
| 14 | 30 | 27 - 51 | -24 | 25 | |
| 15 | 29 | 28 - 55 | -27 | 22 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 7 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
31Trận đấu31
45Ghi được44
56Thủng lưới36
1.45Bàn thắng mỗi trận1.42
3Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai22