Kocaelispor vs Samsunspor
Tỷ số chung cuộc: Kocaelispor 1-0 Samsunspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Kocaelispor thắng 2, hòa 1, Samsunspor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 4
- Trọng tài
- Resat Onur Coskunses, Türkiye
- Phong độ
- LWWWL Kocaelispor
- DWLLL Samsunspor
- 26' F. Aye 1-0
- 28' Massadio Haïdara
- HT1-0
- 46' ▲ M. Susoho ▼ U. Yildiz
- 46' ▲ M. Baku ▼ D. Agyei
- 68' ▲ T. Gulliksen ▼ B. Kutlu
- 69' ▲ E. Albak ▼ S. Onur
- 77' ▲ I. Drapinski ▼ Y. Kayan
- 82' ▲ M. Altunbas ▼ F. Aye
- 88' ▲ S. Erakovic ▼ A. Sekongo
- 90' ▲ E. Ortakaya ▼ G. Sousa
- FT1-0
Đội hình
- 83S. Oztasdelen 8.6
- 2A. Dijksteel 7.0
- 4T. Zoukrou 7.2
- 6M. Maglica 6.9
- 21M. Haidara 7.7
- 14Show 6.9
- 7D. Agyei ▼ 46' 6.5
- 22U. Yildiz ▼ 46' 6.5
- 10B. Kutlu ▼ 68' 6.7
- 11G. Sousa ▼ 90' 6.9
- 97F. Aye ⚽ ▼ 82' 8.0
Dự bị 10
- 23O. Piri
- 3M. Cinan
- 5E. Ortakaya ▲ 90'
- 41O. Oztonga
- 27E. Bilim
- 75T. Bingol
- 8T. Gulliksen ▲ 68' 6.5
- 20M. Susoho ▲ 46' 7.0
- 26M. Altunbas ▲ 82' 6.7
- 32M. Baku ▲ 46' 6.9
- 1O. Kocuk 7.0
- 2J. Mendes 6.9
- 22Y. E. Cift 6.9
- 34G. Guarino 7.0
- 17L. Tomasson 6.3
- 20Y. Kayan ▼ 77' 6.0
- 5C. Yuksel 6.9
- 8S. Onur ▼ 69' 6.6
- 11E. Kilinc 6.6
- 30S. Jarju 6.7
- 42A. Sekongo ▼ 88' 6.0
Dự bị 6
- 25B. Bayazit
- 13E. Ustun
- 16S. Erakovic ▲ 88'
- 29M. Tan
- 3I. Drapinski ▲ 77' 6.9
- 23E. Albak ▲ 69' 6.3
Thống kê
01⚑4
⚑400
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm20
4Trúng đích4
4Chệch đích14
4Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
4Phạt góc4
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
4Cứu thua3
0.13Bàn thắng ngăn chặn0.13
425Chuyền bóng550
342Chuyền chính xác466
80%Chính xác chuyền85%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 5 | +7 | 10 | |
| 4 | 5 | 7 - 5 | +2 | 9 | |
| 5 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 6 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 7 | 5 | 7 - 5 | +2 | 8 | |
| 8 | 5 | 6 - 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 10 | 5 | 12 - 10 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | 8 - 6 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 5 - 9 | -4 | 7 | |
| 13 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 15 | 5 | 2 - 11 | -9 | 4 | |
| 16 | 5 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 17 | 5 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 18 | 5 | 9 - 13 | -4 | 2 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
5Trận đấu10
5Ghi được11
4Thủng lưới18
1Bàn thắng mỗi trận1.1
2Giữ sạch lưới2
1Trên 2.5 bàn6
3Hiệp hai5