Eyüpspor vs Alanyaspor
Tỷ số chung cuộc: Eyüpspor 2-1 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Eyüpspor thắng 5, hòa 2, Alanyaspor thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 3
- Phong độ
- LLWLL Eyüpspor
- DWLWD Alanyaspor
- 1' 0-1 A. Usluoglu
- 39' A. Abdullahi · Z. Jules 1-1
- HT1-1
- 49' Chandrel Massanga
- 62' Ümit Akdağ
- 66' Talha Ülvan
- 66' ▲ Y. Barasi ▼ B. Boutobba
- 66' ▲ O. Ben Ali ▼ A. Usluoglu
- 67' ▲ M. Elia ▼ I. Kaya
- 74' ▲ I. Hagi ▼ Hwang Ui-Jo
- 76' ▲ L. Pintor ▼ A. Abdullahi
- 77' Charles-Andre Raux Yao
- 81' ▲ H. Akman ▼ C. Raux Yao
- 89' ▲ Y. Ozdemir ▼ Ruan
- 90' Z. Jules 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 31H. Moldovan 7.2
- 7T. Ulvan 6.0
- 5J. El Yamiq 6.6
- 33Z. Jules ⚽ ⇢ 7.9
- 21S. Giordano 7.5
- 88Massanga Matondo 6.9
- 98B. Boutobba ▼ 66' 7.0
- 8D. Costa 6.5
- 15C. Raux Yao ▼ 81' 6.9
- 77K. Michalak 6.5
- 29A. Abdullahi ⚽ ▼ 76' 7.3
Dự bị 10
- 1E. Bilgin
- 4A. Yasar
- 3A. Yavuz
- 42B. K. Satli
- 44O. Ceyhan
- 18H. Akman ▲ 81' 6.3
- 70M. Demir
- 9Y. Barasi ▲ 66' 6.9
- 11L. Pintor ▲ 76' 6.7
- 84C. Sadia
- 48Paulo Victor 7.3
- 3N. Lima 6.5
- 5F. Aliti 6.3
- 50U. Akdag 6.3
- 94F. Hadergjonaj 6.7
- 42G. Makouta 6.7
- 55B. Gezek 6.6
- 11Ruan ▼ 89' 6.9
- 16Hwang Ui-Jo ▼ 74' 6.9
- 17A. Usluoglu ⚽ ▼ 66' 7.2
- 7I. Kaya ▼ 67' 6.6
Dự bị 10
- 23M. Bayram
- 4B. Ozyurt
- 20F. Aksoy
- 10I. Hagi ▲ 74' 6.3
- 8E. Keskin
- 26I. Celik
- 88Y. Ozdemir ▲ 89' 6.2
- 19Bikoue
- 12M. Elia ▲ 67' 6.3
- 9O. Ben Ali ▲ 66' 6.5
Thống kê
03⚑1
⚑210
63%Kiểm soát bóng37%
11Dứt điểm7
4Trúng đích2
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
1Phạt góc2
1Việt vị3
16Phạm lỗi22
3Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.11Bàn thắng ngăn chặn0.11
484Chuyền bóng292
418Chuyền chính xác225
86%Chính xác chuyền77%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 2 | 4 | 12 - 6 | +6 | 10 | |
| 3 | 4 | 5 - 3 | +2 | 9 | |
| 4 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 5 | 5 | 6 - 5 | +1 | 8 | |
| 6 | 5 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 7 | 5 | 12 - 10 | +2 | 7 | |
| 8 | 4 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 9 | 4 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 10 | 4 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 11 | 4 | 8 - 6 | +2 | 6 | |
| 12 | 4 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 13 | 4 | 6 - 6 | 0 | 4 | |
| 14 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 15 | 5 | 2 - 11 | -9 | 4 | |
| 16 | 5 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 17 | 5 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 18 | 5 | 9 - 13 | -4 | 2 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
7Trận đấu6
5Ghi được8
8Thủng lưới7
0.71Bàn thắng mỗi trận1.33
2Giữ sạch lưới2
2Trên 2.5 bàn3
4Hiệp hai5