Eyüpspor vs Gaziantep F.K.
Tỷ số chung cuộc: Eyüpspor 0-1 Gaziantep F.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Eyüpspor thắng 5, hòa 0, Gaziantep F.K. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 2
- Phong độ
- LLWLL Eyüpspor
- WDWLW Gaziantep F.K.
- 28' Myenty Abena
- HT0-0
- 60' 0-1 D. Sorescu
- 63' Juninho Bacuna
- 64' Juninho Bacuna
- 64' ▲ Y. Barasi ▼ A. Sabiri
- 64' ▲ K. Michalak ▼ B. Boutobba
- 65' ▲ H. Akman ▼ A. Abdullahi
- 68' ▲ V. Gidado ▼ D. Camara
- 74' ▲ S. Giordano ▼ A. Yasar
- 74' ▲ M. Demir ▼ L. Pintor
- 76' ▲ F. Bavuk ▼ T. Stewart
- 88' ▲ S. Hansen ▼ K. Kozlowski
- FT0-1
Đội hình
- 31H. Moldovan 6.3
- 7T. Ulvan 6.9
- 5J. El Yamiq 6.7
- 33Z. Jules 7.0
- 4A. Yasar ▼ 74' 6.2
- 98B. Boutobba ▼ 64' 6.6
- 88Massanga Matondo 7.2
- 15C. Raux Yao 7.0
- 11L. Pintor ▼ 74' 6.6
- 10A. Sabiri ▼ 64' 7.2
- 29A. Abdullahi ▼ 65' 6.3
Dự bị 10
- 1E. Bilgin
- 21S. Giordano ▲ 74' 6.9
- 3A. Yavuz
- 42B. K. Satli
- 44O. Ceyhan
- 18H. Akman ▲ 65' 6.9
- 70M. Demir ▲ 74' 6.5
- 9Y. Barasi ▲ 64' 6.5
- 77K. Michalak ▲ 64' 6.7
- 84C. Sadia
- 25K. Tobiasz 6.9
- 2L. Perez 7.3
- 14M. Abena 6.7
- 6U. Meleke 7.0
- 18D. Sorescu ⚽ 8.9
- 7J. Bacuna 6.5
- 44A. Maxim 7.3
- 96F. Stefan 6.7
- 10K. Kozlowski ▼ 88' 6.0
- 3D. Camara ▼ 68' 6.9
- 9T. Stewart ▼ 76' 6.6
Dự bị 10
- 81C. Aslan
- 23K. Calhanoglu
- 77S. Destici
- 4A. Kizildag
- 8V. Gidado ▲ 68' 6.9
- 61O. Ozcicek
- 19S. Dursun
- 28H. Dervisoglu
- 22S. Hansen ▲ 88'
- 97F. Bavuk ▲ 76' 6.7
Thống kê
00⚑4
⚑211
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm9
1Trúng đích2
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
4Phạt góc2
0Việt vị5
16Phạm lỗi17
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
437Chuyền bóng357
370Chuyền chính xác291
85%Chính xác chuyền82%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 5 | +7 | 10 | |
| 4 | 5 | 7 - 5 | +2 | 9 | |
| 5 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 6 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 7 | 5 | 6 - 5 | +1 | 8 | |
| 8 | 5 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 9 | 5 | 12 - 10 | +2 | 7 | |
| 10 | 4 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | 5 - 9 | -4 | 7 | |
| 12 | 4 | 8 - 6 | +2 | 6 | |
| 13 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 15 | 5 | 2 - 11 | -9 | 4 | |
| 16 | 5 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 17 | 5 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 18 | 5 | 9 - 13 | -4 | 2 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
7Trận đấu7
5Ghi được13
8Thủng lưới7
0.71Bàn thắng mỗi trận1.86
2Giữ sạch lưới2
2Trên 2.5 bàn4
4Hiệp hai6