Erzurumspor FK vs Galatasaray S.K.
Tỷ số chung cuộc: Erzurumspor FK 0-4 Galatasaray S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 21 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Erzurumspor FK thắng 0, hòa 1, Galatasaray S.K. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 2
- Phong độ
- LLDWL Erzurumspor FK
- WWWLW Galatasaray S.K.
- 12' 0-1 R. Sallai
- 20' 0-2 Y. Akgun · V. Osimhen
- 45' 0-3 V. Osimhen
- HT0-3
- 55' ▲ N. Akhundzade ▼ G. Kerk
- 66' ▲ W. Singo ▼ R. Sallai
- 66' ▲ E. Elmali ▼ I. Jakobs
- 66' ▲ L. Ugochukwu ▼ M. Lemina
- 66' ▲ L. Sane ▼ Y. Akgun
- 70' ▲ F. Ebosele ▼ O. Ovacikli
- 70' ▲ Fernando Andrade ▼ E. Tozlu
- 76' ▲ S. Akgun ▼ M. Fettahoglu
- 76' ▲ M. Cardoso ▼ M. Rodriguez
- 80' 0-4 V. Osimhen · Gabriel Sara
- 81' ▲ R. Nhaga ▼ L. Torreira
- 84' Nariman Akhundzade
- FT0-4
Đội hình
- 31M. Orbanic 5.2
- 53O. Ovacikli ▼ 70' 7.0
- 4A. Gerxhaliu 6.2
- 3Y. Kirtay 5.9
- 18N. Mujakic 6.2
- 6B. Baiye 6.2
- 99M. Fettahoglu ▼ 76' 6.6
- 42E. Owusu 6.3
- 65M. Rodriguez ▼ 76' 6.7
- 9G. Kerk ▼ 55' 6.3
- 10E. Tozlu ▼ 70' 6.5
Dự bị 10
- 1E. Taskiran
- 2F. Ebosele ▲ 70' 6.3
- 22M. Yumlu
- 15G. Giorbelidze
- 8S. Akgun ▲ 76' 6.7
- 5M. Akpinar
- 20M. Cardoso ▲ 76' 7.0
- 90N. Akhundzade ▲ 55' 6.5
- 7I. Sever
- 11Fernando Andrade ▲ 70' 6.7
- 1U. Cakir 8.7
- 7R. Sallai ⚽ ▼ 66' 7.6
- 6D. Sanchez 7.3
- 42A. Bardakci 7.2
- 4I. Jakobs ▼ 66' 7.2
- 34L. Torreira ▼ 81' 7.3
- 99M. Lemina ▼ 66' 7.2
- 11Y. Akgun ⚽ ▼ 66' 7.2
- 8Gabriel Sara ⇢ 6.6
- 53B. Yilmaz 6.9
- 45V. Osimhen ⚽2 ⇢ 8.9
Dự bị 10
- 24J. Yilmaz
- 90W. Singo ▲ 66' 6.7
- 17E. Elmali ▲ 66' 6.7
- 23K. Ayhan
- 88K. Karatas
- 91A. Unyay
- 20I. Gundogan
- 18L. Ugochukwu ▲ 66' 6.9
- 74R. Nhaga ▲ 81' 6.3
- 10L. Sane ▲ 66' 6.6
Thống kê
01⚑2
⚑200
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm10
4Trúng đích4
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
2Phạt góc2
2Việt vị3
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
0Cứu thua4
0.37Bàn thắng ngăn chặn0.37
505Chuyền bóng536
444Chuyền chính xác483
88%Chính xác chuyền90%
0.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.08
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 5 | +7 | 10 | |
| 4 | 5 | 7 - 5 | +2 | 9 | |
| 5 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 6 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 7 | 5 | 7 - 5 | +2 | 8 | |
| 8 | 5 | 6 - 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 10 | 5 | 12 - 10 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | 8 - 6 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 5 - 9 | -4 | 7 | |
| 13 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 15 | 5 | 2 - 11 | -9 | 4 | |
| 16 | 5 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 17 | 5 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 18 | 5 | 9 - 13 | -4 | 2 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
7Trận đấu11
5Ghi được23
12Thủng lưới20
0.71Bàn thắng mỗi trận2.09
2Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn9
3Hiệp hai13