Erzurumspor FK
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Galatasaray S.K.

Erzurumspor FK vs Galatasaray S.K.

Tỷ số chung cuộc: Erzurumspor FK 1-2 Galatasaray S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 24 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Erzurumspor FK thắng 0, hòa 1, Galatasaray S.K. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 6
Sân vận động
Kazım Karabekir Stadyumu, Erzurum
Trọng tài
Arda Kardesler, Turkey
Phong độ
LLDWL Erzurumspor FK
WWWLW Galatasaray S.K.
  1. 6' Radamel Falcao
  2. 20' 0-1 E. Kılınç · R. Falcao
  3. 44' Ricardo Gomes
  4. 45' A. Novikovas11m 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' I. Sissoko P. Boumal
  7. 64' M. Donald G. Obertan
  8. 64' 1-2 R. Falcao · R. Babel
  9. 65' A. Turan R. Babel
  10. 70' Ömer Bayram
  11. 73' Radamel Falcao
  12. 73' Radamel Falcao
  13. 77' Arda Turan
  14. 77' J. Hamroun A. Novikovas
  15. 85' R. Muhammed E. Başsan
  16. 85' A. Sadiku M. Albayrak
  17. 89' E. Akbaba E. Kılınç
  18. 89' R. Donk Ö. Bayram
  19. 90'+3 O. Çağlayan Y. Belhanda
  20. FT1-2

Đội hình

Erzurumspor FK Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Özdilek
  1. 85F. Farnolle 6.2
  2. 5H. Hatipoğlu 6.7
  3. 28A. Mina 6.7
  4. 53M. Albayrak ▼ 85' 6.0
  5. 4G. Obertan ▼ 64' 6.3
  6. 11A. Novikovas ▼ 77' 6.6
  7. 17E. Başsan ▼ 85' 6.3
  8. 13P. Boumal ▼ 46' 6.6
  9. 19İ. Akdağ 6.6
  10. 77M. Uçar 6.7
  11. 91Ricardo Gomes 6.7

Dự bị 10

  1. 3I. Sissoko ▲ 46' 6.2
  2. 20M. Donald ▲ 64' 6.6
  3. 10J. Hamroun ▲ 77' 6.6
  4. 9R. Muhammed ▲ 85' 6.3
  5. 25A. Sadiku ▲ 85' 6.7
  6. 99C. Alkılıç
  7. 30A. Teikeu
  8. 23G. Kardeş
  9. 33K. Erdoğan
  10. 88O. Çelik
Galatasaray S.K. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Terim
  1. 34O. Kocuk 6.6
  2. 19Ö. Bayram ▼ 89' 6.6
  3. 3O. Elabdellaoui 6.9
  4. 45Marcão Teixeira 6.7
  5. 36M. Saracchi 7.7
  6. 27C. Luyindama 7.3
  7. 10Y. Belhanda ▼ 90' 7.2
  8. 4T. Antalyalı 6.9
  9. 54E. Kılınç ▼ 89' 7.2
  10. 8R. Babel ▼ 65' 6.9
  11. 9R. Falcao 7.0

Dự bị 10

  1. 66A. Turan ▲ 65' 6.2
  2. 20E. Akbaba ▲ 89'
  3. 15R. Donk ▲ 89'
  4. 17O. Çağlayan ▲ 90'
  5. 99F. Öztürk
  6. 18K. Aktürkoğlu
  7. 80A. Kol
  8. 23E. Taşdemir
  9. 90M. Diagne
  10. 2Ş. Özbayraklı

Thống kê

003
341
45%Kiểm soát bóng55%
4Dứt điểm13
2Trúng đích4
2Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn3
3Phạt góc3
1Việt vị4
14Phạm lỗi11
0Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
364Chuyền bóng434
283Chuyền chính xác364
78%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Beşiktaş J.K.
40 89 - 44 +45 84
2
Galatasaray S.K.
40 80 - 36 +44 84
3
Fenerbahçe S.K.
40 72 - 41 +31 82
4
Trabzonspor
40 50 - 37 +13 71
5
Sivasspor
40 54 - 43 +11 65
6
Hatayspor
40 62 - 53 +9 61
7
Alanyaspor
40 58 - 45 +13 60
8
Fatih Karagümrük S.K.
40 64 - 52 +12 60
9
Gaziantep F.K.
40 59 - 51 +8 58
10
Göztepe
40 59 - 59 0 51
11
Konyaspor
40 49 - 48 +1 50
12
İstanbul Başakşehir F.K.
40 43 - 55 -12 48
13
Rizespor
40 53 - 69 -16 48
14
Kasımpaşa S.K.
40 47 - 57 -10 46
15
Yeni Malatyaspor
40 49 - 53 -4 45
16
Antalyaspor
40 41 - 55 -14 44
17
Kayserispor
40 35 - 52 -17 41
18
Erzurumspor FK
40 44 - 68 -24 40
19
Ankaragücü
40 46 - 65 -19 38
20
Gençlerbirliği S.K.
40 44 - 76 -32 38
21
Denizlispor
40 38 - 77 -39 28
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig

So sánh

45Trận đấu51
59Ghi được98
81Thủng lưới45
1.31Bàn thắng mỗi trận1.92
6Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu