Beşiktaş J.K. vs Eyüpspor
Tỷ số chung cuộc: Beşiktaş J.K. 1-0 Eyüpspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Beşiktaş J.K. thắng 6, hòa 1, Eyüpspor thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 1
- Phong độ
- WLLWW Beşiktaş J.K.
- WLLWL Eyüpspor
- 25' V. Cerny · J. Olaitan 1-0
- 28' David Costa
- HT1-0
- 46' ▲ C. Raux Yao ▼ A. Sabiri
- 48' Charles-Andre Raux Yao
- 53' Leandro Trossard
- 62' ▲ I. Fakili ▼ L. Trossard
- 63' ▲ Oh Hyeon-Gyu ▼ S. Kilicsoy
- 63' ▲ B. Boutobba ▼ L. Pintor
- 68' David Costa
- 68' David Costa
- 85' ▲ Y. Barasi ▼ K. Michalak
- 88' ▲ K. Ouattara ▼ R. Yilmaz
- 88' ▲ M. Rashica ▼ V. Cerny
- 89' ▲ W. Ndidi ▼ J. Olaitan
- 90'+4 Tiago Djaló
- 90'+1 ▲ A. Yavuz ▼ Lucas Calegari
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Nubel 6.9
- 22T. Bulut 6.6
- 12E. Agbadou 7.2
- 35T. Djalo 7.0
- 33R. Yilmaz ▼ 88' 7.9
- 6S. Ozcan 7.3
- 18V. Cerny ⚽ ▼ 88' 7.9
- 15J. Olaitan ⇢ ▼ 89' 8.2
- 10O. Kokcu 7.2
- 19L. Trossard ▼ 62' 6.9
- 90S. Kilicsoy ▼ 63' 6.0
Dự bị 10
- 80D. Alemdar
- 62M. Murillo
- 53E. Topcu
- 11K. Ouattara ▲ 88'
- 7M. Rashica ▲ 88'
- 4W. Ndidi ▲ 89'
- 5A. Hadziahmetovic
- 8K. Kayra Yilmaz
- 29I. Fakili ▲ 62' 6.9
- 9Oh Hyeon-Gyu ▲ 63' 6.7
- 31H. Moldovan 6.6
- 2Lucas Calegari ▼ 90' 7.3
- 5J. El Yamiq 6.7
- 33Z. Jules 7.6
- 7T. Ulvan 6.3
- 10A. Sabiri ▼ 46' 7.0
- 88Massanga Matondo 7.0
- 77K. Michalak ▼ 85' 6.2
- 8D. Costa 6.0
- 11L. Pintor ▼ 63' 6.9
- 29A. Abdullahi 6.6
Dự bị 10
- 1E. Bilgin
- 4A. Yasar
- 3A. Yavuz ▲ 90'
- 42B. K. Satli
- 44O. Ceyhan
- 18H. Akman
- 15C. Raux Yao ▲ 46' 6.9
- 98B. Boutobba ▲ 63' 6.3
- 70M. Demir
- 9Y. Barasi ▲ 85' 6.5
Thống kê
02⚑8
⚑231
66%Kiểm soát bóng34%
19Dứt điểm4
5Trúng đích1
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm0
12Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn0
8Phạt góc2
4Việt vị0
20Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
-0.27Bàn thắng ngăn chặn-0.27
521Chuyền bóng268
464Chuyền chính xác209
89%Chính xác chuyền78%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 12 - 6 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | 9 - 4 | +5 | 9 | |
| 3 | 4 | 5 - 3 | +2 | 9 | |
| 4 | 4 | 9 - 4 | +5 | 7 | |
| 5 | 4 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 7 | 4 | 4 - 3 | +1 | 7 | |
| 8 | 4 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 9 | 4 | 8 - 6 | +2 | 6 | |
| 10 | 4 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | 3 - 4 | -1 | 6 | |
| 12 | 4 | 6 - 6 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | 5 - 6 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 2 - 8 | -6 | 4 | |
| 16 | 4 | 2 - 6 | -4 | 3 | |
| 17 | 4 | 7 - 11 | -4 | 1 | |
| 18 | 4 | 3 - 8 | -5 | 0 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
14Trận đấu6
20Ghi được5
11Thủng lưới6
1.43Bàn thắng mỗi trận0.83
7Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn2
10Hiệp hai4