Eyüpspor
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Beşiktaş J.K.

Eyüpspor vs Beşiktaş J.K.

Tỷ số chung cuộc: Eyüpspor 1-3 Beşiktaş J.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 21 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Eyüpspor thắng 0, hòa 1, Beşiktaş J.K. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 25
Sân vận động
Recep Tayyip Erdoğan Stadyumu, İstanbul
Phong độ
WLLWL Eyüpspor
WLLWW Beşiktaş J.K.
  1. 1' T. Bingöl · E. Mor 1-0
  2. 18' 1-1 Rafa · C. Immobile
  3. 32' Prince Ampem
  4. 45'+2 1-2 M. Rashica · Rafa
  5. HT1-2
  6. 46' H. Akbunar Rúben Vezo
  7. 46' U. Meraş C. Erkin
  8. 46' S. Kılıçsoy C. Immobile
  9. 50' Arthur Masuaku
  10. 58' Robin Yalçın
  11. 60' 1-3 S. Kılıçsoy · Rafa
  12. 67' U. Bozok P. Ampem
  13. 67' E. Akbaba T. Bingöl
  14. 67' A. Hadžiahmetović A. Oxlade-Chamberlain
  15. 73' T. Stepanenko M. Kabasakal
  16. 76' O. Bulut A. Masuaku
  17. 76' K. Arroyo João Mário
  18. 86' S. Uçan Rafa
  19. FT1-3

Đội hình

Eyüpspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Turan
  1. 1B. Özer 7.2
  2. 14Rúben Vezo ▼ 46' 6.6
  3. 6R. Yalçın 6.2
  4. 4Luccas Claro 6.9
  5. 88C. Erkin ▼ 46' 6.3
  6. 57M. Kabasakal ▼ 73' 6.6
  7. 66E. Mor 8.2
  8. 30Y. Kayan 6.7
  9. 75T. Bingöl ▼ 67' 7.5
  10. 40P. Ampem ▼ 67' 6.3
  11. 9M. Thiam 6.6

Dự bị 10

  1. 7H. Akbunar ▲ 46' 6.9
  2. 77U. Meraş ▲ 46' 6.3
  3. 19U. Bozok ▲ 67' 6.7
  4. 8E. Akbaba ▲ 67' 6.7
  5. 33T. Stepanenko ▲ 73' 6.7
  6. 2E. Gökçe
  7. 81H. Akman
  8. 17H. Maldar
  9. 71B. Tetik
  10. 5D. Toköz
Beşiktaş J.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Solskjær
  1. 34M. Günok 6.9
  2. 2J. Svensson 6.9
  3. 5T. Sanuç 6.3
  4. 14F. Uduokhai 6.7
  5. 26A. Masuaku ▼ 76' 7.0
  6. 15A. Oxlade-Chamberlain ▼ 67' 6.5
  7. 83Gedson Fernandes 7.5
  8. 7M. Rashica 7.9
  9. 27Rafa ⇢2 ▼ 86' 8.9
  10. 18João Mário ▼ 76' 7.2
  11. 17C. Immobile ▼ 46' 7.3

Dự bị 10

  1. 9S. Kılıçsoy ▲ 46' 7.2
  2. 6A. Hadžiahmetović ▲ 67' 6.9
  3. 4O. Bulut ▲ 76' 6.3
  4. 10K. Arroyo ▲ 76' 6.2
  5. 8S. Uçan ▲ 86' 6.3
  6. 30E. Destanoğlu
  7. 91M. Hekimoğlu
  8. 44F. Ay
  9. 19A. Kılıç
  10. 77É. Ricardo

Thống kê

024
210
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm18
3Trúng đích7
3Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
4Phạt góc2
4Việt vị6
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
384Chuyền bóng475
319Chuyền chính xác392
83%Chính xác chuyền83%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

40Trận đấu58
58Ghi được105
51Thủng lưới65
1.45Bàn thắng mỗi trận1.81
13Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn31
31Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu