Amed
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Erzurumspor FK

Amed vs Erzurumspor FK

Tỷ số chung cuộc: Amed 3-0 Erzurumspor FK tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Amed thắng 2, hòa 2, Erzurumspor FK thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 1
Phong độ
WWLWD Amed
LLDWL Erzurumspor FK
  1. 3' Fernando Andrade
  2. HT0-0
  3. 53' D. Saba · L. Dellova 1-0
  4. 62' D. Saba · G. Orban 2-0
  5. 64' G. Gul C. Ustundag
  6. 64' S. Ballet M. Diagne
  7. 64' F. Ebosele Fernando Andrade
  8. 64' G. Kerk S. Akgun
  9. 70' G. Gul · S. Ballet 3-0
  10. 75' M. Akpinar M. Rodriguez
  11. 75' N. Akhundzade M. Fettahoglu
  12. 77' U. Meras Y. Sor
  13. 77' R. Lutin D. Saba
  14. 82' I. Sever O. Ovacikli
  15. 88' M. Acer G. Orban
  16. 90'+1 Rayan Raveloson
  17. FT3-0

Đội hình

Amed Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Besnik Hasi
  1. 40A. Lafont 7.3
  2. 21M. Yesil 7.0
  3. 4D. Bates 7.5
  4. 5L. Dellova 8.3
  5. 7E. Krasniqi 7.5
  6. 22R. Raveloson 6.9
  7. 6C. Ustundag ▼ 64' 7.3
  8. 11Y. Sor ▼ 77' 6.7
  9. 91D. Saba ⚽2 ▼ 77' 9.2
  10. 99G. Orban ▼ 88' 7.0
  11. 45M. Diagne ▼ 64' 6.2

Dự bị 10

  1. 27M. Bozan
  2. 47K. Demirtas
  3. 17U. Meras ▲ 77' 6.3
  4. 3M. Acer ▲ 88'
  5. 33A. Cisse
  6. 18G. Gul ▲ 64' 7.3
  7. 10S. Ballet ▲ 64' 7.2
  8. 74M. Khalil
  9. 93R. Lutin ▲ 77' 6.9
  10. 97B. Kizildemir
Erzurumspor FK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Serkan Ozbalta
  1. 31M. Orbanic 6.3
  2. 53O. Ovacikli ▼ 82' 6.6
  3. 4A. Gerxhaliu 6.5
  4. 3Y. Kirtay 6.3
  5. 18N. Mujakic 6.0
  6. 6B. Baiye 6.7
  7. 11Fernando Andrade ▼ 64' 6.0
  8. 65M. Rodriguez ▼ 75' 5.6
  9. 8S. Akgun ▼ 64' 6.7
  10. 99M. Fettahoglu ▼ 75' 6.0
  11. 10E. Tozlu 6.7

Dự bị 10

  1. 1E. Taskiran
  2. 2F. Ebosele ▲ 64' 6.5
  3. 22M. Yumlu
  4. 15G. Giorbelidze
  5. 23C. Bayrak
  6. 45M. Onal
  7. 5M. Akpinar ▲ 75' 6.7
  8. 90N. Akhundzade ▲ 75' 6.6
  9. 7I. Sever ▲ 82' 6.3
  10. 9G. Kerk ▲ 64' 6.5

Thống kê

014
400
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm5
5Trúng đích1
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
4Phạt góc4
1Việt vị0
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
1Cứu thua2
-0.71Bàn thắng ngăn chặn-0.71
440Chuyền bóng505
384Chuyền chính xác440
87%Chính xác chuyền87%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Beşiktaş J.K.
5 12 - 4 +8 12
2
Galatasaray S.K.
4 12 - 6 +6 10
3
Kocaelispor
4 5 - 3 +2 9
4
Rizespor
5 5 - 4 +1 9
5
Alanyaspor
5 6 - 5 +1 8
6
Trabzonspor
5 9 - 5 +4 7
7
Çorum FK
5 12 - 10 +2 7
8
Gaziantep F.K.
4 7 - 5 +2 7
9
Amed
4 7 - 5 +2 7
10
Gençlerbirliği S.K.
4 4 - 7 -3 7
11
Fenerbahçe S.K.
4 8 - 6 +2 6
12
Kasımpaşa S.K.
4 5 - 4 +1 6
13
İstanbul Başakşehir F.K.
4 6 - 6 0 4
14
Samsunspor
5 6 - 11 -5 4
15
Erzurumspor FK
5 2 - 11 -9 4
16
Konyaspor
5 4 - 8 -4 3
17
Eyüpspor
5 2 - 8 -6 3
18
Göztepe
5 9 - 13 -4 2
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig

So sánh

5Trận đấu7
9Ghi được5
5Thủng lưới12
1.8Bàn thắng mỗi trận0.71
2Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn4
6Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu