Trabzonspor vs İstanbulspor
Tỷ số chung cuộc: Trabzonspor 3-0 İstanbulspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 12 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Trabzonspor thắng 5, hòa 0, İstanbulspor thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 36
- Sân vận động
- Papara Park, Trabzon
- Phong độ
- WLLWL Trabzonspor
- LDLLL İstanbulspor
- 6' P. Onuachu · E. Višća 1-0
- 7' P. Onuachu · E. Višća 2-0
- HT2-0
- 49' T. Meunier · E. Višća 3-0
- 63' ▲ Joaquín Fernández ▼ E. Višća
- 64' ▲ K. Şen ▼ E. Bardhi
- 64' ▲ U. Bozok ▼ P. Onuachu
- 67' ▲ S. Deli ▼ M. Yeşil
- 68' ▲ E. Gedikli ▼ D. Sambissa
- 75' ▲ M. Oršić ▼ T. Fountas
- 83' ▲ M. Aydın ▼ T. Meunier
- 84' ▲ Ö. Şahan ▼ D. Duhaney
- 84' ▲ T. Şamdanlı ▼ Jackson
- 89' ▲ D. Traoré ▼ M. Mamadou
- FT3-0
Đội hình
- 1U. Çakır 7.3
- 12T. Meunier ⚽ ▼ 83' 7.9
- 6B. Mendy 7.5
- 24S. Denswil 7.3
- 18E. Elmalı 7.3
- 8E. Bardhi ▼ 64' 6.6
- 23U. Güneş 7.3
- 19N. Pépé 7.0
- 7E. Višća ⇢3 ▼ 63' 8.9
- 30P. Onuachu ⚽2 ▼ 64' 8.2
- 14T. Fountas ▼ 75' 7.3
Dự bị 10
- 3Joaquín Fernández ▲ 63' 6.6
- 16K. Şen ▲ 64' 7.0
- 9U. Bozok ▲ 64' 6.3
- 99M. Oršić ▲ 75' 6.6
- 50M. Aydın ▲ 83' 6.6
- 94E. Destan
- 73A. Boşluk
- 2R. Baniya
- 54T. Tepe
- 33G. Gürpüz
- 26M. Serbest 6.0
- 21D. Duhaney ▼ 84' 6.0
- 23O. Erdoğan 6.6
- 4M. Yeşil ▼ 67' 6.9
- 13R. Coly 6.6
- 66A. Yaşar 6.2
- 7D. Sambissa ▼ 68' 6.3
- 6M. Vorobjovas 6.9
- 34F. Loshaj 7.3
- 99Jackson ▼ 84' 6.9
- 12M. Mamadou ▼ 89' 6.3
Dự bị 10
- 14S. Deli ▲ 67' 6.6
- 9E. Gedikli ▲ 68' 6.9
- 20Ö. Şahan ▲ 84' 6.7
- 41T. Şamdanlı ▲ 84' 6.3
- 88D. Traoré ▲ 89'
- 59A. Arda
- 97E. Şan
- 58D. Mermerci̇
- 70B. Vardar
- 8V. Temel
Thống kê
00⚑7
⚑1200
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm15
5Trúng đích3
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn5
7Phạt góc12
1Việt vị0
10Phạm lỗi7
3Cứu thua2
488Chuyền bóng469
426Chuyền chính xác411
87%Chính xác chuyền88%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
53Trận đấu45
106Ghi được35
71Thủng lưới92
2Bàn thắng mỗi trận0.78
14Giữ sạch lưới4
35Trên 2.5 bàn24
63Hiệp hai21