İstanbulspor vs Trabzonspor
Tỷ số chung cuộc: İstanbulspor 0-2 Trabzonspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 5 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: İstanbulspor thắng 0, hòa 0, Trabzonspor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 1
- Sân vận động
- Atatürk Olimpiyat Stadı, İstanbul
- Trọng tài
- A. Kardeşler
- Phong độ
- LDLLL İstanbulspor
- WLLWL Trabzonspor
- 16' 0-1 A. Cornelius
- 45' Ferhat Yazgan
- HT0-1
- 49' Mahmoud Trezeguet
- 61' ▲ M. Sarıkaya ▼ F. Yazgan
- 61' ▲ K. Bağış ▼ O. Berber
- 69' ▲ P. Ebert ▼ K. Abazaj
- 74' Manolis Siopis
- 75' ▲ S. Denswil ▼ J. Larsen
- 79' ▲ J. Kouassi ▼ E. Višća
- 80' ▲ Djaniny ▼ Trézéguet
- 82' Tuncer Duhan Aksu
- 85' ▲ B. Özdemir ▼ A. Ömür
- 86' 0-2 S. Denswil · A. Bakasetas
- 90'+1 ▲ E. Gültekin ▼ İ. Yılmaz
- 90'+1 ▲ V. Ethemi ▼ J. Topalli
- FT0-2
Đội hình
- 1D. Jensen 6.6
- 13O. Berber ▼ 61' 6.9
- 4M. Yeşil 7.2
- 23O. Erdoğan 6.3
- 3D. Aksu 6.5
- 66A. Yaşar 7.0
- 7K. Abazaj ▼ 69' 6.5
- 57M. Kabasakal 7.3
- 6F. Yazgan ▼ 61' 6.5
- 98J. Topalli ▼ 90' 6.9
- 9İ. Yılmaz ▼ 90' 6.9
Dự bị 10
- 24M. Sarıkaya ▲ 61' 6.2
- 77K. Bağış ▲ 61' 6.5
- 20P. Ebert ▲ 69' 6.5
- 19E. Gültekin ▲ 90'
- 27V. Ethemi ▲ 90'
- 8D. Aydın
- 11A. Čajič
- 26M. Serbest
- 40M. Ljubić
- 50M. Ologo
- 1U. Çakır 7.2
- 19J. Larsen ▼ 75' 7.0
- 8D. Toköz 6.9
- 13Vitor Hugo 7.3
- 18E. Elmalı 7.0
- 6E. Siopis 7.2
- 7E. Višća ▼ 79' 7.2
- 10A. Ömür ▼ 85' 6.3
- 11A. Bakasetas ⇢ 7.3
- 27Trézéguet ▼ 80' 6.5
- 14A. Cornelius ⚽ 7.0
Dự bị 10
- 24S. Denswil ⚽ ▲ 75' 7.3
- 77J. Kouassi ▲ 79' 6.3
- 21Djaniny ▲ 80' 6.5
- 2B. Özdemir ▲ 85' 6.7
- 37E. Gedikli
- 32Y. Erdoğan
- 5A. Kaplan
- 34D. Haspolat
- 67K. Şen
- 54T. Tepe
Thống kê
02⚑1
⚑1020
52%Kiểm soát bóng48%
3Dứt điểm13
2Trúng đích5
0Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
1Phạt góc10
1Việt vị4
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
462Chuyền bóng427
376Chuyền chính xác341
81%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 83 - 27 | +56 | 88 | |
| 2 | 36 | 87 - 42 | +45 | 80 | |
| 3 | 36 | 78 - 36 | +42 | 78 | |
| 4 | 36 | 76 - 45 | +31 | 69 | |
| 5 | 36 | 54 - 37 | +17 | 62 | |
| 6 | 36 | 64 - 54 | +10 | 57 | |
| 7 | 36 | 75 - 63 | +12 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 41 | +8 | 51 | |
| 9 | 36 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 10 | 36 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 11 | 36 | 43 - 53 | -10 | 42 | |
| 12 | 36 | 47 - 63 | -16 | 41 | |
| 13 | 36 | 46 - 55 | -9 | 41 | |
| 14 | 36 | 46 - 54 | -8 | 41 | |
| 15 | 36 | 54 - 70 | -16 | 41 | |
| 16 | 36 | 42 - 60 | -18 | 40 | |
| 17 | 36 | 47 - 64 | -17 | 30 | |
| 18 | 36 | 31 - 72 | -41 | 25 | |
| 19 | 36 | 19 - 83 | -64 | 23 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
46Trận đấu57
60Ghi được94
85Thủng lưới83
1.3Bàn thắng mỗi trận1.65
10Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn36
32Hiệp hai48