Adanaspor
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Menemen FK

Adanaspor vs Menemen FK

Tỷ số chung cuộc: Adanaspor 2-0 Menemen FK tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ, 23 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Adanaspor thắng 2, hòa 1, Menemen FK thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 9
Sân vận động
5 Ocak Fatih Terim Stadyumu, Adana
Trọng tài
A. Çetin
Phong độ
LLLLL Adanaspor
WLWLL Menemen FK
  1. 4' Evren Korkmaz
  2. 7' 0-1 Ş. Özcan · M. Kamara
  3. 45'+2 0-2 T. Aydoğan · M. Kamara
  4. HT0-0
  5. 46' I. Ryan Roni
  6. 46' F. Şeker E. Korkmaz
  7. 46' U. Sözen S. Tunç
  8. 49' Hakan Cinemre
  9. 62' Canberk Dilaver
  10. 70' Adamu Alhassan
  11. 76' Ö. Çiçek E. Keleş
  12. 76' I. Rasheed Ş. Özcan
  13. 79' M. Elkatmış T. Anaane
  14. 80' Ö. Çiçek · I. Ryan 1-2
  15. 83' 1-3 M. Kamara
  16. 87' O. Papaker A. Babacan
  17. 87' B. Albayrak M. Kamara
  18. 90'+2 E. Keleş 2-3
  19. FT2-0

Đội hình

Adanaspor Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Özü
  1. 18G. Karačić 6.9
  2. 41H. Çinemre 6.6
  3. 52C. Dilaver 6.2
  4. 12I. Donkor 6.3
  5. 23E. Korkmaz ▼ 46' 5.9
  6. 80Roni ▼ 46' 6.6
  7. 11E. Keleş ▼ 76' 7.0
  8. 22C. Yüksel 7.9
  9. 21A. Babacan ▼ 87' 6.2
  10. 97S. Tunç ▼ 46' 6.7
  11. 24E. Keleş ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 99I. Ryan ▲ 46' 7.2
  2. 27F. Şeker ▲ 46' 6.9
  3. 5U. Sözen ▲ 46' 6.7
  4. 7Ö. Çiçek ▲ 76' 7.2
  5. 53O. Papaker ▲ 87' 6.3
  6. 1B. Çapkınoğlu
  7. 8A. Bahçıvan
  8. 39C. Alptekin
  9. 77H. Erdoğan
Menemen FK Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Mutlu
  1. 1G. Selmani 6.0
  2. 66D. Domgjonas 6.9
  3. 4F. Bayır 7.0
  4. 21Ö. Şahbaş 6.7
  5. 10T. Çalış 6.9
  6. 52T. Aydoğan 7.2
  7. 2Y. Talum 6.0
  8. 6A. Alhassan 6.2
  9. 27Ş. Özcan ▼ 76' 7.2
  10. 11T. Anaane ▼ 79' 6.3
  11. 30M. Kamara ⇢2 ▼ 87' 7.5

Dự bị 10

  1. 61I. Rasheed ▲ 76' 6.9
  2. 7M. Elkatmış ▲ 79' 6.6
  3. 28B. Albayrak ▲ 87' 6.2
  4. 33A. Güren
  5. 3E. Adıgüzel
  6. 14B. Sönmez
  7. 20V. Erçin
  8. 23B. Çakır
  9. 22C. Çelik
  10. 53M. Aytemiz

Thống kê

036
310
61%Kiểm soát bóng39%
8Dứt điểm13
2Trúng đích9
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
6Phạt góc3
5Việt vị2
10Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
6Cứu thua0
487Chuyền bóng313
390Chuyền chính xác213
80%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Adana Demirspor
34 64 - 27 +37 70
2
Giresunspor
34 54 - 25 +29 70
3
Samsunspor
34 58 - 30 +28 70
4
İstanbulspor
34 62 - 34 +28 64
5
Altay
34 66 - 39 +27 63
6
Altınordu
34 58 - 45 +13 60
7
Keçiörengücü
34 49 - 28 +21 58
8
Ümraniyespor
34 46 - 43 +3 51
9
Beykoz Anadolu
34 46 - 53 -7 47
10
Bursaspor
34 56 - 57 -1 46
11
Bandırmaspor
34 48 - 51 -3 42
12
Boluspor
34 38 - 41 -3 42
13
Balıkesirspor
34 35 - 53 -18 35
14
Adanaspor
34 44 - 55 -11 34
15
Menemen FK
34 38 - 62 -24 34
16
Akhisarspor
34 36 - 59 -23 30
17
Ankaraspor
34 33 - 61 -28 26
18
Eskişehirspor
34 23 - 91 -68 8
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu38
48Ghi được42
63Thủng lưới68
1.3Bàn thắng mỗi trận1.11
9Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn21
29Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu