CS Sfaxien
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AS Marsa

CS Sfaxien vs AS Marsa

Tỷ số chung cuộc: CS Sfaxien 3-0 AS Marsa tại Ligue 1, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: CS Sfaxien thắng 4, hòa 0, AS Marsa thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 9
Sân vận động
Stade Taïeb Mhiri, Safāqis
Phong độ
WWDWL CS Sfaxien
LDLDL AS Marsa
  1. 3' B. El Hmidi 1-0
  2. HT1-0
  3. 62' N. Chachia A. Gmach
  4. 69' F. Camara F. Aifia
  5. 69' G. Stephane C. Hammami
  6. 80' S. Lingazou A. Traidi
  7. 80' H. Gatfia N. Smichi
  8. 80' B. Brahmi O. Traidi
  9. 81' Y. Becha W. Zaidi
  10. 81' H. Haj Hassen A. Haboubi
  11. 82' H. Haj Hassen 2-0
  12. 85' F. Timoumi B. El Hmidi
  13. 90'+3 Y. Becha 3-0
  14. FT3-0

Đội hình

CS Sfaxien HLV: N. Kouki
  1. S. Ben Hsan
  2. K. Kouamé
  3. A. Saihi
  4. K. Hammami
  5. C. Hammami▼ 69'
  6. A. Ghram
  7. F. Aifia▼ 69'
  8. W. Zaidi▼ 81'
  9. A. Haboubi▼ 81'
  10. B. Conté
  11. B. El Hmidi▼ 85'

Dự bị 5

  1. G. Stephane▲ 69'
  2. F. Camara▲ 69'
  3. H. Haj Hassen▲ 81'
  4. Y. Becha▲ 81'
  5. F. Timoumi▲ 85'
AS Marsa HLV: A. Ben Moussa
  1. O. Boufalgha
  2. B. Jammeli
  3. I. Trabelsi
  4. Y. Werzli
  5. A. Gmach▼ 62'
  6. A. Amri
  7. B. Mugisha
  8. O. Traidi▼ 80'
  9. A. Traidi▼ 80'
  10. A. Ghrissi
  11. N. Smichi▼ 80'

Dự bị 4

  1. N. Chachia▲ 62'
  2. S. Lingazou▲ 80'
  3. H. Gatfia▲ 80'
  4. B. Brahmi▲ 80'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
12 20 - 5 +15 32
2
US Monastirienne
12 22 - 9 +13 26
3
CS Sfaxien
12 12 - 4 +8 20
4
CA Bizertin
12 12 - 13 -1 16
4
Stade Tunisien
10 5 - 5 0 13
5
ES Metlaoui
14 15 - 17 -2 20
5
ES Sahel
10 4 - 7 -3 10
5
Olympique Béja
12 8 - 14 -6 14
6
Club Africain
10 4 - 11 -7 9
6
EGS Gafsa
12 9 - 18 -9 12
6
US Ben Guerdane
14 12 - 15 -3 19
6
US Tataouine
12 6 - 17 -11 9
7
AS Soliman
12 7 - 19 -12 3
8
AS Marsa
14 13 - 20 -7 16
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

23Trận đấu30
18Ghi được22
10Thủng lưới42
0.78Bàn thắng mỗi trận0.73
13Giữ sạch lưới6
4Trên 2.5 bàn13
9Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu