FC Winterthur vs Yverdon Sport
Tỷ số chung cuộc: FC Winterthur 2-2 Yverdon Sport tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Winterthur thắng 2, hòa 6, Yverdon Sport thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Relegation Round · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadion Schützenwiese, Winterthur
- Phong độ
- WDDWW FC Winterthur
- WDWWL Yverdon Sport
- 3' Randy Schneider
- 14' 0-1 L. Lüthiphản lưới
- 24' Alexandre Jankewitz
- 35' Antonio Marchesano
- 38' 0-2 M. Aké · M. Baradji
- 45'+1 M. Di Giusto 1-2
- HT1-2
- 46' ▲ C. Gomis ▼ L. Sahitaj
- 57' Vegard Kongsro
- 70' ▲ S. Diaby ▼ S. Sidler
- 70' ▲ R. Buess ▼ J. Lukembila
- 70' ▲ F. Frei ▼ R. Schneider
- 79' Roman Buess11mhỏng 11m
- 80' Roman Buess
- 87' ▲ L. Bajrami ▼ A. Jankewitz
- 90'+5 Christian Marques
- 90'+4 Mohamed Tijani
- 90'+6 F. Frei11m 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1S. Kapino 6.3
- 26L. Sahitaj ▼ 46' 6.2
- 16R. Arnold 7.2
- 21L. Lüthi 6.5
- 24S. Sidler ▼ 70' 6.5
- 45A. Jankewitz ▼ 87' 6.2
- 6R. Schneider ▼ 70' 6.2
- 19D. Ulrich 6.3
- 10M. Di Giusto ⚽ 7.9
- 90J. Lukembila ▼ 70' 6.6
- 99N. Burkart 7.3
Dự bị 9
- 15C. Gomis ▲ 46' 6.9
- 18S. Diaby ▲ 70' 6.9
- 9R. Buess ▲ 70' 6.3
- 20F. Frei ⚽ ▲ 70' 7.5
- 84L. Bajrami ▲ 87' 6.2
- 5L. Mühl
- 44S. Cueni
- 30M. Kuster
- 4B. Stillhart
- 40P. Bernardoni 7.3
- 32A. Sauthier 6.2
- 25Christian Marques 6.2
- 2M. Tijani 6.5
- 18V. Kongsro 6.5
- 6W. Le Pogam 6.9
- 37F. Sylla 7.0
- 8M. Łęgowski 6.9
- 28M. Baradji ⇢ 7.9
- 19A. Marchesano 7.2
- 9M. Aké ⚽ 7.7
Dự bị 7
- 5M. Grødem
- 21H. Komano
- 22K. Martin
- 24J. Gnakpa
- 7Mauro Rodrigues
- 15C. Nuñez
- 87Gonçalo Esteves
Thống kê
02⚑9
⚑340
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm7
5Trúng đích3
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
9Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
492Chuyền bóng321
413Chuyền chính xác227
84%Chính xác chuyền71%
2.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 72 - 32 | +40 | 61 | |
| 2 | 33 | 52 - 43 | +9 | 55 | |
| 3 | 33 | 49 - 42 | +7 | 53 | |
| 5 | 33 | 48 - 47 | +1 | 49 | |
| 6 | 33 | 52 - 44 | +8 | 47 | |
| 6 | 38 | 66 - 64 | +2 | 52 | |
| 7 | 33 | 46 - 43 | +3 | 47 | |
| 8 | 33 | 44 - 48 | -4 | 47 | |
| 9 | 33 | 41 - 51 | -10 | 36 | |
| 10 | 33 | 35 - 46 | -11 | 33 | |
| 11 | 33 | 33 - 57 | -24 | 33 | |
| 12 | 33 | 32 - 61 | -29 | 30 |
Relegation Round
So sánh
54Trận đấu45
78Ghi được50
86Thủng lưới80
1.44Bàn thắng mỗi trận1.11
18Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai27